Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 giúp mình với các bạn helpppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppA. reporter I. Choose the...

giúp mình với các bạn helpppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppA. reporter I. Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences: 1. A pe

Câu hỏi :

giúp mình với các bạn helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp

image

giúp mình với các bạn helpppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppA. reporter I. Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences: 1. A pe

Lời giải 1 :

`I.`

`1,` B 

- comedian (n) : diễn viên hài

- Một người đóng phim hài là một diễn viên hài.

`2,` C

- How many + N(đếm được,số nhiều) + are there + ... ?

- What dùng hỏi cho sự vật , sự việc, hiện tượng

- When dùng để hỏi về thời gian không cụ thể

- How often dùng để hỏi về mức độ thường xuyên

`3,` D

- Although + clause 1 , clause 2 : mặc dù

-> Diễn tả sự đối lập,tương phản giữa 2 sự việc.

- Mặc dù Nhà hát ma ám đáng sợ , trẻ em vẫn yêu thích nó.

`4,` A

- "go swimming" là "đi bơi" nên không thể chọn các đáp án B , C , D vì đều không hợp về nghĩa.

- hot (adj) : nóng 

`5,` B

- be late for school : muộn học

- Thì Hiện Tại Đơn : S + is/am/are + ...

`6,` A

- Câu mệnh lệnh : (Don't) + V + O 

- Đừng ăn quá nhiều muối . Nó không tốt cho bạn.

`7,` C
- any dùng cho câu phủ định và nghi vấn.

- some dùng trong câu khẳng định , lời mời.

`8,` B

- Câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) , S + will/can/may + V-inf 

-> Diễn tả một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai (một giả thiết có thật ở hiện tại)

`9,` D

- for + khoảng thời gian

- since + mốc thời gian

- Thì HTHT : S + has/have + Vpp 

`10,` D

- Tính từ đuôi ing miêu tả tính chất , đặc điểm của sự vật , con người

- S + be + the + short adj-er/most long adj + N + S + has/have + ever + Vpp

`B.`

`1,` will visit

- Thì Tương Lai Đơn - dấu hiệu : next week

- Cấu trúc : S + will + V-inf + O

`2,` met

- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : two weeks ago

- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O

`3,` have gone

- Thì HTHT - dấu hiệu : three times

- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O

`4,` Don't throw

- Câu mệnh lệnh : Don't + V-inf + O

- Đừng vứt rác trên đường phố.

`5,` come

- might not + V-inf : không thể làm gì

Ex `4` :

`1,` How many teachers does your school have?

- How many : bao nhiêu? -> hỏi số lượng

- How many + N(đếm được,số nhiều) + are there + ...?

= How many + N(đếm được,số nhiều) + do/does + S + V-inf?

`2,` The bakery is to the left of the toy store.

- to the right of : ở bên phải của >< to the left of : ở bên trái của

- Tiệm bánh mì ở bên trái của cửa hàng đồ chơi.

`3,` Do you and your friends go to school on foot every day?

- walk to + địa điểm : đi bộ đến đâu 

= go to + địa điểm + on foot : đi đâu bằng chân

`4,` How about going to the beach and having a good time there?

- Let sb do sth : cho phép ai làm gì

- How about + N/V-ing? : Bạn nghĩ thế nào về? 

Lời giải 2 :

`1)` `B.`

`->` comedian (n): người diễn kịch hài

`2)` `C.`

`->` How + much/many + N + be + ... ?

`->` much dùng cho DT không đếm được; many dùng cho DT đếm được

`->` TV programmes đếm được `=>` many

`3)` `D.`

`->` Although + S1 + V1, S2 + V2 ... : mặc dù ai thế nào, ai vẫn làm sao

`4)` `A.`

`->` adj/adv + N

`->` trời nóng mới đi bơi

`5)` `B.`

`->` S + be + trạng ngữ chỉ tần suất + V-s/es ...

`->` he là số ít `=>` is

`6)` `A.`

`->` vế sau phủ định `=>` vế trước phủ định

`->` Do (not) + V-inf ...

`7)` `C.`

`->` S + be (not) + N ...

`->` films là số nhiều + có any `=>` aren't

`8)` `B.`

`->` cut down: chặt

`->` If + S + V-s/es, S + will + V-inf ...

`->` we là số nhiều `=>` không chia ĐT

`9)` `D.`

`->` S + have/has + V3 + for time

`10)` `D.`

`->` A + be + the most + adj/adv : A là cái gì nhất (tính từ dài)

`->` A + be + adj/adv -est : A là cái gì nhất (tính từ ngắn)

`->` boring là TT dài `=>` `D.`

`-`

`1)` is going to visit

`->` be going to: sẽ làm gì

`->` đây là kế hoạch đã định sẵn `=>` be going to

`2)` met

`->` two weeks ago `=>` QKĐ

`->` S + V-qk + ...

`3)` have gone

`->` S + have/has + V3 ...

`->` có for `3` times `=>` HTHT

`4)` Do not throw

`->` việc xả rác là điều xấu `=>` phủ định

`->` Do (not) + V-inf ...

`5)` come

`->` might (not) + V-inf: có thể sẽ không làm gì

`-`

`1)` How many teachers does your school have?

`->` How + much/many + N + do/does + S + V-inf ... ?

`->` much dùng cho DT không đếm được; many dùng cho DT đếm được

`->` teachers đếm được `=>` many

`->` school là số ít `=>` does

`2)` The bakery is to the left of the toy store.

`->` to the left/right of sth: ở bên trái/phải của cái gì

`->` S + be + ...

`->` bakery là số ít `=>` is

`3)` Do you and your friends go to school on foot everyday?

`->` Do/Does + S + V-inf ... ?

`->` you and your friends là số nhiều `=>` does

`->` on foot: bằng chân

`4)` How about we going to the beach and having a good time there?

`->` How about + S + V-ing ... ? : gợi ý ai làm gì

@magnetic

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK