Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 V. Give the correct forms of the words given in...

V. Give the correct forms of the words given in brackets. (2,0pts) ( trl lời cụ thể nhé ) The of space is very interesting and useful (EXPLORE) Sue seems to h

Câu hỏi :

V. Give the correct forms of the words given in brackets. (2,0pts) ( trl lời cụ thể nhé )

  1. The …………… of space is very interesting and useful (EXPLORE)
  2. Sue seems to have the ……… idea that she can succeed without studying (MISTAKE)
  3. This form must have the ………. of the writer. (SIGN)
  4. He showed great ………………… and energy.  (STRONG)
  5. People on the Earth cant live …………… water. (WITH)
  6. Remove dead leaves to encourage new …………………. (GROW)
  7. Don’t talk……… . You should think carefully before saying anything (SENSE)
  8. The thief got into the house easily because the door was left ........ (LOCK)
  9. Sam was accused of stealing some......... documents from the safe. (CONFIDENCE)
  10. The increase in population has led to …………… in many cities. (CROWD)

Lời giải 1 :

`1.` exploration

- The + N(xác định) + of + N

- exploration (n): cuộc thám hiểm

`2.` mistaken

- the + adj + N

- mistaken (adj): nhầm

`3.` signature

- the + N(xác định) + of + N

- signature (n): chữ ký

`4.` strength

- adj + N

- strength (n): sức lực

`5.` without

- live without water: sống không có nước

- without (pre): không có

`6.` growth

- adj + N

- growth (n): sự phát triển

`7.` nonsense

- V + N

- nonsense (n): vô lý

`8.` unlocked

- leave sb/sth adj

- unlocked (adj): đã mở khóa

`9.` confidential

- adj + N

- confidential (adj): bảo mật

`10.` overcrowding

- lead to sth: dẫn đến cái gì đó

- overcrowding (n): tình trạng đông đúc

Lời giải 2 :

`1` .exploration 

`->` exploration of sth  : sự khám phá thứ gì đó

`->` exploration (n): sự thăm dò , khám phá

`2` .mistaken 

`->` seem `+` Adj : trông có vẻ như thế nào

`->` mistaken (adj): sai lầm 

`3` .signature

`->` signature of `+` mùa : báo hiệu của mùa nào

`4` .strength 

`->` show sth : cho thấy điều gì 

`->` strength (n): sức mạnh 

`5` .without 

`->` without sth : mà không có thứ gì

`6` .growing 

`->` Adj `+` N

`->` growing (n): sự phát triển, lớn lên

`7` .insentitive 

`->` insentive (adj): thiếu tế nhị , bất lịch sự

`8` .unlocked 

`->` bị động quá khứ đơn : S `+` was/were `+` V3/-ed `+` O

`9` .confidential 

`->` Adj `+` N

`->` confidential (adj): bảo mật 

`10` .crowds

`->` lead to `+` N

`->` crowd (n): sự đông đúc

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK