V. Give the correct forms of the words given in brackets. (2,0pts) ( trl lời cụ thể nhé )
`1.` exploration
- The + N(xác định) + of + N
- exploration (n): cuộc thám hiểm
`2.` mistaken
- the + adj + N
- mistaken (adj): nhầm
`3.` signature
- the + N(xác định) + of + N
- signature (n): chữ ký
`4.` strength
- adj + N
- strength (n): sức lực
`5.` without
- live without water: sống không có nước
- without (pre): không có
`6.` growth
- adj + N
- growth (n): sự phát triển
`7.` nonsense
- V + N
- nonsense (n): vô lý
`8.` unlocked
- leave sb/sth adj
- unlocked (adj): đã mở khóa
`9.` confidential
- adj + N
- confidential (adj): bảo mật
`10.` overcrowding
- lead to sth: dẫn đến cái gì đó
- overcrowding (n): tình trạng đông đúc
`1` .exploration
`->` exploration of sth : sự khám phá thứ gì đó
`->` exploration (n): sự thăm dò , khám phá
`2` .mistaken
`->` seem `+` Adj : trông có vẻ như thế nào
`->` mistaken (adj): sai lầm
`3` .signature
`->` signature of `+` mùa : báo hiệu của mùa nào
`4` .strength
`->` show sth : cho thấy điều gì
`->` strength (n): sức mạnh
`5` .without
`->` without sth : mà không có thứ gì
`6` .growing
`->` Adj `+` N
`->` growing (n): sự phát triển, lớn lên
`7` .insentitive
`->` insentive (adj): thiếu tế nhị , bất lịch sự
`8` .unlocked
`->` bị động quá khứ đơn : S `+` was/were `+` V3/-ed `+` O
`9` .confidential
`->` Adj `+` N
`->` confidential (adj): bảo mật
`10` .crowds
`->` lead to `+` N
`->` crowd (n): sự đông đúc
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK