Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 26. Up to now, the teacher (give)... 27. Why...... 28....

26. Up to now, the teacher (give)... 27. Why...... 28. This job (be). 29. She (wear)... .we( not go).. 30. Tom (look)..... our class 5 tests. ......out for

Câu hỏi :

nhanhhhhhhhh vs aaaaa

image

26. Up to now, the teacher (give)... 27. Why...... 28. This job (be). 29. She (wear)... .we( not go).. 30. Tom (look)..... our class 5 tests. ......out for

Lời giải 1 :

1. has given 

=> up to now : hiện tại hoàn thành ( S + have/has + Vp2/ed)

2. don't we go 

=> Thì hiện tại đơn

3. is/ apply

=> Should + V : nên làm gì 

4. is wearing 

=> Dấu hiều nhận biết now : chia hiện tại tiếp diễn ( S + am/is/are +Ving)

5. had looked/ went 

=> Sau before là quá khứ đơn, vế còn lại là quá khứ hoàn thành.

6. was working

=> At that time + at 4pm yesterday : chia quá khứ tiếp diễn 

7. has cleaned

=> This is first time : hiện tại hoàn thành

8. to buy

=> 'd like ( would like) + to V/N

9. knew / was leaving

=> When + QKĐ , mệnh đề còn lại + QKTD

10. to hang

=> forget to V

11. are waiting

=> Look! dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn

12. has given 

=> Up to now + HTHT

13. to drink

=> Would you like + to V 

#CTLHN#

Lời giải 2 :

`26` .has given 

`->` up to now `->` HTHT 

`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed

`27` .don't we go

`->` Why don't we `+` V-inf : tại sao chúng ta không...

`28` .is ,apply 

`->` Cấu trúc hiện tại đơn

`-` với tobe : `(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj

`-` với động từ thường : `(+)` S `+` V(s/es)

`->` should `+` V-inf : nên làm gì

`29` .is wearing 

`->` now `->` HTTD 

`->` Cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing

`30` .had look , went 

`->` Before `+` S `+` V(QKĐ) , S `+` V(QKHT)

`31` .was working 

`->` at 4 p.m yesterday `->` QKTD 

`->` Cấu trúc QKTD : `(+)` S `+` was/were `+` V-ing

`32` .has clean 

`->` this is the first/second/thired ... `+` S `+` have/has `+` V3/-ed : đây là lần đầu ai làm gì 

`33` .to buy 

`->` would like `+` to V : thích làm gì

`34` .knew , had left 

`->` for `+` khoảng thời gian `->` HTHT 

`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed

`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed

`35` .to hang 

`->` forget `+` to V : quên phải là gì

`36` .are waiting 

`->` look ! `->` HTTD 

`->` Cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing

`37` .has given 

`->` up to now `->` HTHT 

`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed

`38` .to drink 

`-` would you like `+` to V : bạn có muốn làm gì không 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK