Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 when we (arrive). 38. Would you like (drink). 39. My...

when we (arrive). 38. Would you like (drink). 39. My father often (listen). 40. What about (visit).. 41.Minh loves (help) 42. It (rain)... ..a cup of coffe

Câu hỏi :

cứuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu

image

when we (arrive). 38. Would you like (drink). 39. My father often (listen). 40. What about (visit).. 41.Minh loves (help) 42. It (rain)... ..a cup of coffe

Lời giải 1 :

`38.`

$\text{Form:}$

`+)` Would sb like to do sth

drink `=>` to drink

`39.`

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O

`+)` S + trạng từ chỉ tần suất + V(-s/es) + adv/O

listen `=>` listens

read `=>` is reading

`40.`

$\text{Form:}$

`+)` What about + V-ing

visit `=>` visiting

`41.`

$\text{Form:}$

`+)` love doing sth

help `=>` helping

`42.`

$\text{Form:}$

`+)` S + V(QKĐ) + adv/O + when + S + V(QKĐ) + adv/O

rain `=>` rained

arrive `=>` arrived

`43.`

$\text{Form:}$

`+)` S + will have + V(PII) + adv/O

leave `=>` will have left

`44.`

$\text{Form:}$

`+)` S + think + S + will + V(inf) + adv/O

be `=>` will be

`45.`

$\text{Form:}$

`+)` S + V(ed/PII) + adv/O

do `=>` did you do

ring `=>` rang

`46.`

$\text{Form:}$

`+)` S + was/were + V-ing + adv/O + when + S + V(QKĐ) + adv/O

have `=>` was having

call `=>` called

`49.`

$\text{Form:}$

`+)` S + have/has + V(PII) + adv/O

not/see `=>` haven't seen

`50.`

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O: HTTD mang nghĩa TL

watch `=>` are watching

`51.`

$\text{Form:}$

`+)` S + was/were + V-ing + adv/O

watch `=>` were watching

`52.`

$\text{Form:}$

`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O

watch `=>` are watching

Lời giải 2 :

`38.` to drink

`-` Would you like to V-inf : muốn làm gì

`39.` listens-is reading

`-` Hiện tại đơn : S + V-es,s

`-` Dấu hiệu : often

`-` Hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + V-ing

`-` Dấu hiệu : at present

`40.` visiting

`-` Câu gợi ý : What about + V-ing + ... ?

`41.` helping

`-` love + V-ing : thích làm gì

`42.` was raining-arrived

`-` S + was/were + V-ing + ... + when + S + V-ed/c2 + ...

`-` Diễn tả 1 hành động đang xảy ra khi hành động khác chen vào.

`43.` will have been leaving

`-` Tương lai hoàn thành tiếp diễn : S + will + have + been + V-ing

`-` Dấu hiệu : by this time next month

`44.` was

`-` QKD : S + was/were + ...

`-` DHNB : last night

`45.` were-doing-rang

`46.` was having-called

`49.` have not seen

`-` HTHT : S + have/has  + (not) + V-ed/c3

`-` DHNB : for a long time

`50,51.` were watching

`-` QKTD : S + was/were + V-ing

`-` DHNB : at 7.30 last night

`52.` are watching

`-` HTTD : S + am/is/are + V-ing

`-` DHNB : It's 7.30.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK