cuwusn sos .........
`1`. Liam has swum in the pool for half an hour.
`2.` Dave had this computer three weeks ago.
`3.` They have gone to the supermaket for `1` hour.
`4.` I have written my fourth letter so far.
`5.` I have trained since March.
`--------------------`
`-` Cấu trúc viết lại câu được sử dụng ở trong bài:
`1)` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/` ago
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`------------------`
`-` Cấu trúc thì HTHT:
`(+)` $S + have/has + Ved/C3 + ...$
`-` Trong đó:
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have
`(-)` $S + have/has + not + Ved/C3 + ...$
`-` Trong đó:
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` hasn't
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` haven't
`(?)` $Have/Has + S + Ved/C3 + ...?$
`-` Trong đó:
`+` Has `+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được
`+` Have `+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều
`-` DHNB:
`->` For `+` khoảng thời gian: Trong khoảng ...
`->` Since `+` mốc thời gian: Kể từ khi ...
`->` So far `=` until now `=` up to now `=` up to the present `:` cho đến bây giờ ...
`->` Already `:` Đã, đã rồi `/` Yet `:` Chưa `/` Before `:` Trước đây `/` Recently `:` Gần đây ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK