giúp tớ hai bài với ạ hnay tớ phải nộp cho cô rồi
`Ex` `9:`
`1.` I play tennis worse than Tom.
`2.` The Australian athlete runs more slowly than the Korean athlete.
`3.` Cats walk more quietly than dogs.
`4.` James relies more swiftly than Peter.
`5.` The tiger huns more ferociously than the wolf.
`6.` Your idea works better than mine.
`7.` I eat vegetables more often than I used to.
`8.` Today, you performed worse than yesterday.
`Ex` `10:`
`1.` Yesterday the sun shone less brightly than today.
`2.` That cake is less freshly made than this one.
`3.` Jim’s younger brother behaves less politely than Jim.
`4.` Teenagers acted less violently in the past than these days.
`5.` The doctor should treat his patients more patiently than he does.
`6.` I speak less quicky than my sister.
`7.` Mary used to drvie less carefully than she drives now.
`8.` The last summer I went to the beach less often then this summer.
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`-` Trong đó có một số cấu trúc đặc biệt trong so sánh hơn cần lưu ý như:
`@` Trong so sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm Much/Far/A lot/A bit trước cụm từ so sánh:
`->` S `+` be/V `+` much/far/a lot/a bit `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` S2
`@` Cấu trúc so sánh kém với tính từ dài:
`->` S `+` be/V `+` less + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...
`-` Cấu trúc so sánh nhất với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` tobe/V `+` the `+` adj/adv-est/most + adj/adv `+` N `+` in/of
`---------------------`
`@` Bên cạnh đó còn có một số lưu ý sau:
`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:
`+` Good/Well `->` Better`->` The best
`+` Bad/Badly `+` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
`-` Bên cạnh đó ta cần lưu ý cách chuyển tính từ sang trạng từ:
`->` Cách chuyển thành phó từ: Adj `+` ly `->` Adv
`@` Lưu ý còn có một vài trường hợp đặc biệt khác như:
`-` Giữ nguyên tính từ khi chuyển sang trạng từ như:
`+` Fast (adj) `->` Fast (adv) `:` Nhanh, nhanh nhẹn.
`+` Hard (adj) `->` Hard (adv) `:` Chăm chỉ, khó khăn.
`+` Early (adj) `->` Early (adv) `:` Sớm.
`+` Right (adj) `->` Right (adv) `:` Đúng.
`+` Wrong (adj) `->` Wrong (adv) `:` Sai.
`+` High (adj) `->` High (adv) `:` Cao.
`+` Late (adj) `->` Late (adv) `:` Muộn.
`-` Đổi từ tính từ sang trạng từ thành một từ hoàn toàn khác:
`+` Good (adj) `->` Well (adv) `:` Tốt, tốt đẹp.
`-` Trạng từ bị biến đổi nghĩa khi có hoặc không có đuôi -ly:
`+` Free `:` Miễn phí `->` Freely `:` Tự do để làm cái gì đó ...
`+` Wide `:` Mở rộng `→`Widely `:` Nhiều nơi ...
`+` Late `:` Trễ `->` Lately `:` Gần đây ...
1. I play tennis worse than Tom
`->` bad `=>` worse
`2.` The Australian athlete runs slowlier than the Korean athlete
`3.`Cats walk more quietly than dogs
`4.`James relies more swiftly than Peter
`5.`The tiger huns more ferociously than the wolf
`6.`Your idea works better than mine
`->` good `=>` better
`7.` I eat vegetables less often than I used to
`->` less than: ít hơn
`8.`Today , you performed worse than yesterday
`->` bad `=>` worse
`1` Yesterday the sun shone less brightly than today
`2 `That cake is less freshly made than this one
`3` Jim's younger brother behaves less politely than him
`4` Teenagers acted less violently in the past than these days
`5` The doctor should treat his patients more patiently than he does
`6` I speaks less quickly than my sister
`7` Mary used to drive less carefully than she does now
`8` Last simmer I went to the beach less often than I do this summer
______________________________________
Cấu trúc So sánh hơn:
`@` tính từ, trạng từ ngắn: S + V + tính từ so sánh hơn + than + S + V.
`@` tính từ, trạng từ dài: S + V + more + tính từ + than + S + V.
`@` So sánh kém:S + V + Less + Adj + than + N/P
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK