Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Bài 1: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc 1.1...

Bài 1: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc 1.1 (not/work) 2. We (buy) 3. We (not/ plan) 4. Where 5. He (write) 6. She (not/ see) 7. (be/ you) 8. School (not/

Câu hỏi :

sos.::::::..::.:

image

Bài 1: Cho dạng đúng của từ trong ngoặc 1.1 (not/work) 2. We (buy) 3. We (not/ plan) 4. Where 5. He (write) 6. She (not/ see) 7. (be/ you) 8. School (not/

Lời giải 1 :

Đáp án:

Bài 1: 

1. haven't work

2. have bought

3. haven't planned 

4. have you been

5. has written

6. hasn't seen

7. Have you been

8. hasn't started

9. Has he spoken

10. hasn't had

11. haven't seen

12. have made

13. have you had

14. have been

15. has gone

16. have played

17. haven't given

18. Have you gone

19. Have they had

20. have worked

Bài 2:

1. cutten => cut (Cut-cut-cut)

2. working => worked (HTHT thì work là worked)

3. haven't => hasn't (the lesson ở đây là it nên là has)

4. eat => eaten (Eat - ate -eaten)

5. hasn't => haven't ( Chủ ngữ là I thì phải là have)

Giải thích các bước giải:

Chú ý chủ ngữ để sử dụng đúng have(n't) và has(n't)

Thuộc kỹ bảng động từ bất quy tắc

Công thức thì HTHT:

(+) S + have/has+ V-ed/PII (V3)

(-) S + have/has + not + V-ed/PII (V3)

(?) Have/Has + S + V-ed/PII (V3) ?

 

Lời giải 2 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

------------------------------------------------------------------------

Bài 1:

1. haven't worked

2. have bought 

3. haven't planned

DHNB: yet 

4. have you been 

5. has written 

6. hasn't seen

DHNB: for a long time 

7. Have you been 

8. hasn't started

DHNB: yet

9. Has he spoken 

10. hasn't had 

DHNB: yet 

11. haven't seen 

DHNB: since 

12. have made

13. have you had 

14. have been 

DHNB: for over an hour

15. has gone 

16. have played 

DHNB: for an hour

17. haven't given

18. Have you gone 

19. Have they had 

DHNB: yet 

20. have worked 

DHNB: since 

Bài 2:

1. cutted ⇒ cut 

2. working ⇒ worked 

3. haven't ⇒ hasn't 

4. eat ⇒ eaten 

5. hasn't ⇒ haven't 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK