Chỉ em vs ạ cái này khó qá
`***` So sánh hơn với TT/trạng từ ngắn: S1 + be/V + adj -er + than + S2
`-` TT ngắn là các TT chỉ có 1 âm tiết hoặc các tính từ kết thúc bằng -y, -et, -le, -ow, -er
`-` Dạng so sánh hơn: Thêm đuôi -er
`***` So sánh hơn với TT/trạng từ dài: S1 + be/V + more + adj/adv + than + S2
`-` TT/trạng từ ngắn là các TT/trạng từ có từ 2 âm tiết trở lên
`-` Đa số các trạng từ đều dùng CT này, các trạng từ dùng CT trên là bất quy tắc
`-` Dạng so sánh hơn: Thêm 'more' vào và giữ nguyên TT
`---------------`
`1.` bigger than
`2.` noisier than
`3.` more powerful than
`4.` frienlier than
`5.` heavier than
`6.` more intelligent than
`7.` taller than
`8.` more important than
`9.` heavier than
`10.` more convenient than
`11.` more important than
`12.` worse than
`13.` longer than
`14.` cheaper than
`15.` busier than
`16.` larger than
`17.` longer than
`1.` bigger than
`2.` noisier than
`3.` more powerful than
`4.` friendlier than
`5.` heavier than
`6.` more intelligent than
`7.` taller than
`8.` more important than
`9.` heavier than
`10.` more convenient than
`11.` more important than
`12.` worse than
`13.` longer than
`14.` cheaper than
`15.` busier than
`16.` larger than
`17.` longer than
`--------------------`
`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:
`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2
`-` Trong đó có một số cấu trúc đặc biệt trong so sánh hơn cần lưu ý như:
`@` Trong so sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm Much/Far/A lot/A bit trước cụm từ so sánh:
`->` S `+` be/V `+` much/far/a lot/a bit `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` S2
`@` Cấu trúc so sánh kém với tính từ dài:
`->` S `+` be/V `+` less + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...
`---------------------`
`@` Bên cạnh đó còn có một số lưu ý sau:
`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:
`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:
`+` Good/Well `->` Better`->` The best
`+` Bad/Badly `+` Worse`->` The worst
`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest
`+` Little `->` Less `->` The least
`+` Much/Many `->` More `->` The most
`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest
`-` Bên cạnh đó ta cần lưu ý cách chuyển tính từ sang trạng từ:
`->` Cách chuyển thành phó từ: Adj `+` ly `->` Adv
`@` Lưu ý còn có một vài trường hợp đặc biệt khác như:
`-` Giữ nguyên tính từ khi chuyển sang trạng từ như:
`+` Fast (adj) `->` Fast (adv) `:` Nhanh, nhanh nhẹn.
`+` Hard (adj) `->` Hard (adv) `:` Chăm chỉ, khó khăn.
`+` Early (adj) `->` Early (adv) `:` Sớm.
`+` Right (adj) `->` Right (adv) `:` Đúng.
`+` Wrong (adj) `->` Wrong (adv) `:` Sai.
`+` High (adj) `->` High (adv) `:` Cao.
`+` Late (adj) `->` Late (adv) `:` Muộn.
`-` Đổi từ tính từ sang trạng từ thành một từ hoàn toàn khác:
`+` Good (adj) `->` Well (adv) `:` Tốt, tốt đẹp.
`-` Trạng từ bị biến đổi nghĩa khi có hoặc không có đuôi -ly:
`+` Free `:` Miễn phí `->` Freely `:` Tự do để làm cái gì đó ...
`+` Wide `:` Mở rộng `→`Widely `:` Nhiều nơi ...
`+` Late `:` Trễ `->` Lately `:` Gần đây ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK