1. is cooking
=> có "now: bây giờ" là dấu hiệu của HTTD
-> CT câu khẳng định HTTD: S + is/am/are + V_ing
2. rains
=> chỉ một sự thật nên ta dùng HTĐ
3. wants
=> "want" là ĐT chỉ cảm xúc ko đếm đc nên ta dùng HTĐ
4. are doing
=> "Where: ở đâu" dấu hiệu của HTTD
5. is watching
=> "at present: bây giờ" dấu hiệu của HTTD
6. is doing
=> "Where: ở đâu" dấu hiệu của HTTD
7. takes
=> "next Monday" dấu hiệu của HTĐ
8. skip
=> "usually: thường xuyên" dấu hiệu của HTĐ
9. don't go
=> "on Saturdays" dấu hiệu HTĐ
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------------------------------
1. is cooking
DHNB: now (HTTD)
2. rains
3. wants
4. are doing
5. is watching
DHNB: at present (HTTD)
6. is doing
7. will take
DHNB: next Monday (TLD)
8. skip
DHNB: usually (HTD)
9. don't go
DHNB: on Sundays (HTĐ)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK