Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Type 1 Exercise 1: Fill in the blanks 1. If...

Type 1 Exercise 1: Fill in the blanks 1. If I 2. If we 3. IfI 4. If Mary 5. If you 6. If we 7. If it 8. If the child 9. If my parents 10. The coffee (go) o

Câu hỏi :

Giải vài tập giúp mik ạ

image

Type 1 Exercise 1: Fill in the blanks 1. If I 2. If we 3. IfI 4. If Mary 5. If you 6. If we 7. If it 8. If the child 9. If my parents 10. The coffee (go) o

Lời giải 1 :

If 1:

If + S + am/is/are , S + will/can/shall + V1

If + S + V1/s/es , S + will/can/shall + V1

---------------------------------------------------

1. go / will stay 

2. stay / will be 

3. don't meet / will phone 

4. comes / will be 

5. continue / will be 

6. go / will visit 

7. rains / will stay 

8. eats / will feel

9. want / won't cook 

10. will taste /  add

11. won't win / plays 

12. is / will have

13. will be / gets 

14. rains / will cancel 

15. gets / will buy 

16. is / will go 

17. ask / will buy 

18. will come / don't have 

19. will buy / has

20. come / won't go 

21. forgets / will get 

22. recycle / will be 

23. is / will buy 

24. wear / will feel 

25. earns / will fly 

26. travel / will visit 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`@` Câu điều kiện loại `1` :If + S + V ( s / es ), S + will / can / should + Vinfi .

`-` If  `-` clause : HTĐ .

Tobe : S + am / is / are + N / adj .

Verb : S + V ( s / es ) .

`-` Main `-` clause : S + will + V`-`infi .

`->` Dùng để đặt ra điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`1.` go / will stay .

`2.` stay / will be .

`3.` don't meet / will phone .

`4.` comes / will be .

`5.` continue / will be .

`6.`  go / will visit .

`7.` rains / will stay .

`8.` eats / will feel .

`9.` want / won't cook .

`10.` will taste /  add .

`11.` won't win / plays .

`12.` is / will have .

`13.` will be / gets .

`14.` rains / will cancel .

15. gets / will buy .

`16.` is / will go .

`17.` ask / will buy .

`18.` will come / don't have .

`19.` will buy / has .

`20.` come / won't go .

`21.` forgets / will get .

`22.` recycle / will be .

`23.` is / will buy .

`24.` wear / will feel .

`25.` earns / will fly .

`26.` travel / will visit .

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK