cứuuuuuu =))))))))))))
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Hiện tại tiếp diễn :
`-` Cấu trúc :
`( + )` S + am / is / are + V`-`ing.
`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing `?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.
`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.
`-` `DHNB` :
`+` At the moment.
`+` Now.
`+` Right now.
`@` Quá khứ đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + was / were + N / adj.
`( - )` S + was / were + not + N / adj.
`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`
`-` Verb :
`( + )` S + Ved / V2.
`( - )` S + didn't + V`-`infi.
`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).
`-` `DHNB`:
`+` yesterday.
`+` last + time.
`+` time + ago.
`@` Quá khứ tiếp diễn :
`( + )` S + was / were + V-ing
`( - )` S + was / were + not + V-ing
`( ? )` Was / Were + S + V-ing?
`+)` I / she / he / it / N số ít + was
`+)` You / we / they / N số nhiều + were
`->` Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ, Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
`1. works .
`-` `DHNB` : `7` days a week `->` HTĐ .
`2.` became .
`-` `DHNB` : by `1960` `->` QKĐ .
`3.` was skiing .
`-` When + QKĐ , QKTD : hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào trong quá khứ .
`4.` Did you have ?
`-` `DHNB` : last holiday `->` QKĐ
`5.` Have you finished ?
`-` `DHNB` : yet `->` HTHT : `( ? )` Have / has + S + Ved / V3 ?
`6.` has worked .
`-` `DHNB` : for + khoảng thời gian `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .
`7.` Has she had ?
`-` How long + have / has + S + Ved / V3 ?
`8.` were died .
`-` BD `-` QKĐ : S + was / were + Ved / V3 + ( by O ).
`9.` don't know .
`10.` waited .
`11.` received .
`12.` will play .
`13.` have ever been .
`14.` is riding .
`15.` was raining .
`16.` started .
`17.` is having .
`18.` arrived .
`19.` will come back .
`20.` will be .
`21.` were swimming .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK