cứu =)))))))))))))))))))))
Đáp án:
1. Will be
2. Are going to fly
3. Will open
4. Will be
5. Can you help
6. Are watching- is coming
7. Is going to have
8. won't give
9.Are opening
10. Do you do
11. Will move
Giải thích các bước giải:
Thì tương lai gần: S+be going to+V-infi
* Thì TLG dùng để:
+ Diễn đạt một kế hoạch, dự định
+ Diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng ở hiện tại
Thì tương lai đơn: S+will/shall+V-infi
* Thì TLĐ dùng để:
+ Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói
+ Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ
+ Diễn tả một gợi ý
+ Diễn tả một lời đề nghị
→THTĐ với V :
+) S + V/Vs,es
-) S+ don't/doesn't+ V
?) Do/Does+ S+ V ?
→ THTTD :
+) S +am/is/are + V-ing
-) S + am/is/are + not + V-ing
?) Am/Is/are +S+ V-ing ?
#Chúc cậu học tốt
@Minhhuyz
`@` Hiện tại tiếp diễn :
`-` Cấu trúc :
`( + )` S + am / is / are + V`-`ing.
`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing `?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.
`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.
`-` `DHNB` :
`+` At the moment.
`+` Now.
`+` Right now.
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Tương lai gần :
`( + )` S + am / is / are + going to + V`-`infi.
`( - )` S + am / is / are + going to + not + V`-`nfi.
`( ? )` Am / Is / Are + S + going to + V`-`infi`?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`->` Diễn tả hành động chắc chắn sắp xảy ra trong tương lai gần.
`b)` Will be .
`-` `DHNB` : soon `->` TLĐ : S + will + V`-`infi .
`c)` Are going to fly .
`-` `DHNB` : next week `->` TLG : S + am / is / are + going to + V`-`infi .
`d)` Will open .
`e)` Will be .
`f)` Can you help .
`g)` Are watching / is coming .
`h)` Is going to have .
`i)` won't give .
`j)` Are opening .
`k)` Do you do .
`l)` Will move .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK