EX 8:
`46,` I just came back from my year studying in Australia.
`-` in `+` địa điểm lớn (quốc gia, làng, vùng,..)
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed `+` O
`-` come -> came (V2): đến
`->` Tôi vừa trở về sau một năm du học ở Úc.
`47,` Her English wasn't good and no one understood her.
`-` QKĐ dạng tobe:
`+` S `+` wasn't/weren't `+` adj/N..
`-` QKĐ dạng động từ thường:
`+` S `+` V2/V-ed `+` O
`+` and: và (chỉ 2 vế tương đương nhau)
`-` no one: không một ai (mang nghĩa phủ định)
`-` Đại từ nhân xưng tân ngữ đứng sau 1 động từ.
`+` Đại từ nhân xưng tân ngữ: me, you, us, them, him, her, it.
`->` Tiếng Anh của cô ấy không tốt và không ai hiểu được cô ấy đang nói gì.
`48,` How many years did your brother study abroad?
`-` many + N đếm được số nhiều
`-` QKĐ: Did `+` S `+` V0 `+` O?
`->` Anh trai bạn đã du học ở nước ngoài được bao nhiêu năm rồi?
`49,` I got lots of help from my teachers and classmates.
`-` QKĐ: S `+` V2/V-ed `+` O
`-` get -> got (V2): nhận, lấy
`-` lots of + N(số nhiều)
`-` from sb: từ ai
`->` Tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ thầy cô và các bạn trong lớp.
`50,` My parents want me to study English more at Language Centre.
`-` HTĐ: N số nhiều `+` V0 `+` O
`-` want `+` sb + to V0: muốn ai đó làm gì..
`-` at + địa điểm cụ thể
`->` Bố mẹ tôi muốn tôi học tiếng Anh nhiều hơn ở Trung tâm ngoại ngữ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK