Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 (1) The Smiths are at home. It is evening. Paul...

(1) The Smiths are at home. It is evening. Paul (sit). (2) the sofa. He (read). (3) (sit). (4) While she is studying, she (listen to). on a newspaper. Elle

Câu hỏi :

Anh chị giúp em với ạaa

image

(1) The Smiths are at home. It is evening. Paul (sit). (2) the sofa. He (read). (3) (sit). (4) While she is studying, she (listen to). on a newspaper. Elle

Lời giải 1 :

`@` Kiến thức : Hiện tại đơn 

`-` Tobe :

$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$

$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$

$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$

`-` Verb :

$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$

$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$

$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$

`+`  I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi

`+`  She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es

`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.

`DHNB` :  always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...

`@` Hiện tại tiếp diễn :

`-` Cấu trúc :

`( + )` S + am / is / are + V`-`ing.

`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.

`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing `?`

`+)` I + am.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.

`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.

`-` Cách dùng :

`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.

`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.

`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.

`-` `DHNB` : 

`+` At the moment.

`+` Now.

`+` Right now.

`1)` is sitting .

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói  `->` HTTD .

`2)` reads .

`3)` is sitting /  is studying .

`4)` is listening to .

`-` Listen to + sth : nghe ..

`-` While + Clause ( HTTD ), clause ( HTTD ) : trong khi ...

`5)` hears .

`-` Diễn tả hành động thường xảy lặp đi lặp lại hằng ngày như một thói quen. `->` HTĐ .

`6)` is listening to .

`-` `DHNB` : right now `->` HTTD 

`7)` is concentraing .

`8)` is thinking about .

`9)`  is studying .

`10)`  likes / thinks .

`-` Diễn tả Diễn tả sở thích, Diễn tả suy nghĩ, quan điểm của ai đó về điều gì `->` HTĐ .

`11)` is thinking .

Lời giải 2 :

`1.` is sitting

`-` Dùng để kể lại một câu truyện. `->` HTTD

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD

`2.` is reading

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD

`3.` is sitting `-` is studying

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD

`4.` is listening to

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(HTTD), S `+` V(HTTD)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song ở hiện tại.

`5.` hears 

`-` Diễn tả hành động thường xảy lặp đi lặp lại hằng ngày như một thói quen. `->` HTĐ

`6.` isn't listening to `-` is concentrating

`-` DHNB: Right now `->` HTTD

`->` Diễn tả một cái gì mới, đối lập với tình trạng trước đó.

`7-8.` is thinking about

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD

`9.` is studying

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD

`10.` likes `-` thinks

`-` Vế `1:` Diễn tả sở thích của ai đó. `->` HTĐ

`-` Vế `2:` Diễn tả suy nghĩ, quan điểm của ai đó về điều gì. `->` HTĐ

`11.` is thinking

`-` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD

`--------------------`

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`-` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK