Giúp em vs ạ cho 5 sao
`1`. his
`2`. her
`3`. my
`4`. our
`5`. your
`6`. its
`7`. their
`______________________________________`
`***` Đại từ nhân xưng `->` Tính từ sở hữu
`1`. I `->` my
`2`. you `->` your
`3`. we `->` our
`4`. they `->` their
`5`. he `->` his
`6`. she `->` her
`7`. it `->` its
S Tính từ sở hữu Đại từ tân ngữ Đại từ sở hữu
I My me Mine
You Your you Yours
We Our us Ours
They Their them Theirs
He His him His
She Her her Hers
It Its it Its
------------------------------------------------------------
Our : sở hữu của 2 người trở lên (trong đó có tôi)
Their: sở hữu của người / vật trở lên
His : sở hữu của nam (1 người)
her : sở hữu của nữ (1 người)
Its: sở hữu của vật (1)
Your: sở hữu cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)
------------------------------------------------------------
Tính từ sở hữu + danh từ = đại từ sở hữu
------------------------------------------------------------
1. his
2. her
3. my
4. our
5. your
6. its
7. their
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK