1 I need (buy).........................some notebook
2 Miss Hien (teach)..........................in our school since 1995
3 The food (prepare).........................early tomorrow
4 Hung (bring)........................milk to us everyday
5 His new novel (publish)...............................next month
6 English (speak).................................in many countries
7 My father (just/fix)................................the electric cooker
8 I enjoy (play)....................................soccer after school
9 I (lose).................my pen. I can"t find it everywhere
10 We (see)..................a road accident near the shopping center this morning
11 Nam (buy)...................a new dictionary yesterday
12 His hair is very short. He (have)..............a hair
13 Last night my father (arrive).........home late. He (have)..........a bath and then (go)............to bed
14 My bicycle isn"t here anymore. Somebody (take)..............it
15 When..............you (start)...........school ? - When I was six
16 I (not/eat).....................anything yesterday because I (not/feel).....................hungry
17 The glasses look very clean.............you (wash).............them ?
18 Why..................Long (not/want).............to play soccer last Sunday ?
19 I don"t know Hung"s sister. I (never/meet)................her
20 The sun always (rise)..............in the East ? Look, it....................(rise)
` 1`. to buy
` -` need + to v : cần làm gì
` 2`. taught
` -` Hiện tại hoàn thành : ` (+)` S + has/have + V-ed/V3 + ...
` 3`. will be prepared
` -` Bị động : S + tobe + V-ed/V3 + ...
` 4`. brings
` -` Hiện tại đơn : ` (+)` S + V-inf/es/s + ...
` 5`. will be published
` -` Bị động : S + tobe + V-ed/V3 + ...
` 6`. is spoken
` -` Bị động : S + tobe + V-ed/V3 + ...
` 7`. has just fixed
` -` Hiện tại hoàn thành : ` (+)` S + has/have + V-ed/V3 + ...
` 8`. playing
` -` enjoy + V-ing : thích làm gì
` 9`. lost
` -` V2 của lose : lost
` -` Quá khứ đơn : ` (+)` S + V-ed/V2
` 10`. saw
` -` Quá khứ đơn : ` (+)` S + V-ed/V2
` 11`. bought
` -` Quá khứ đơn : ` (+)` S + V-ed/V2
` 12`. has
` -` Hiện tại đơn : ` (+)` S + V-inf/es/s + ...
` -` 'he' là S số ít ` =>` chuyển V thành 'has'
` 13`. arrived/had/went
` -` Quá khứ đơn : ` (+)` S + V-ed/V2
` 14`. took
` -` Quá khứ đơn : ` (+)` S + V-ed/V2
` 15`. did/start
` -` Quá khứ đơn : ` (?)` Did + S + V-inf + ...?
` 16`. didn't eat
` -` Quá khứ đơn : ` (-)` S + didn't + V-inf + ...
` 17`. did/wash
` -` Quá khứ đơn : ` (?)` Did + S + V-inf + ...?
` 18`. didn't/want
` -` Quá khứ đơn : ` (?)` Did + S + V-inf + ...?
` 19`. have never met
` -` Hiện tại hoàn thành : ` (+)` S + has/have + V-ed/V3 + ...
` 20`. rises/is rising
` -` Hiện tại đơn : ` (+)` S + V-inf/es/s + ...
` -` Hiện tại tiếp diễn : ` (-)` S + is/am/are + V-ing + ....
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK