Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 BT 4. Chia các động từ sau ở thì Hiện...

BT 4. Chia các động từ sau ở thì Hiện tại đơn, Tương lai đơn và Tương lai tiếp diễn 1. When you (go). into the office, Mr John (sit) 2. Our English teacher

Câu hỏi :

giúp vs ạ! pls pls pls

image

BT 4. Chia các động từ sau ở thì Hiện tại đơn, Tương lai đơn và Tương lai tiếp diễn 1. When you (go). into the office, Mr John (sit) 2. Our English teacher

Lời giải 1 :

`1`. go ; will be sitting

`2`. will explain

`3`. will be waiting ;  get

`4`. will you be doing ;  will be practising

`5`. will remind

`6`. come ; will be working

`7`. will be working

`8`. see

`9`. will be doing ; come

`10`. see

`-` Cấu trúc thì tương lai đơn:

`(+)` S+will+V-inf

`(-)` S+will not+V-inf

`(?)` Will+S+V-inf?

`-` Cấu trúc thì hiện tại đơn:

`(+)` S+do/does+V(bare)+O

`(-)` S+do/does not+V(bare)+O

`(?)` Do/does+S+V(bare)+O?

`-` Cấu trúc tương lai tiếp diễn:

`+` will be + V-ing

`color{pink}{25th6}`

Lời giải 2 :

`1.` go - will be sitting 

`2.` will explain

`-` Tomorrow `->` TLD 

`3.` will be waiting - get 

`@` Diễn tả một hành động nào đó đang xảy ra thì có hành động khác xen vào:

`->` S + V(s/es), when + S + will be + V-ing

`4.` will you be doing - will be practicing 

`-` At `7` p.m next Sunday `->` TLTD 

`5.` will remind

`6.` come - will be working 

`@` Diễn ra một hành động nào đó xảy ra nối tiếp nhau, nhấn mạnh thời điểm: 

`->` S + V(s/es), when + S + will V 

`7.` will be working 

`-` At this time tomorrow `->` TLTD 

`8.` see 

`9.` will be doing - come 

`10.` see

`-` Don't + V: Đừng làm gì 

`@` Hiện tại đơn:

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V

`(?)` Do/Does + S + V?

`DHNB:` Always, often, never, usually, once/twice a month/week...

`+` Diễn tả thói quen, lặp lại. 

`+` Diễn tả sự thật.

`+` Diễn tả một kế hoạch, lịch trình.

`@` Hiện tại tiếp diễn:

`(+)` S + is/am/are + V-ing

`(-)` S + is/am/are + not + V-ing

`(?)` Is/Am/Are + S + V-ing?

`DHNB:` At the moment, at present, now, Look!,...

`+` Hành động đang xảy ra.

`+` Thu hút sự chú ý `->` Hành động đang xảy ra.

`@` Tương lai tiếp diễn:

`(+)` S + will be + V-ing

`(-)` S + won't be + V-ing

`(?)` Will + S + be V-ing?

`DHNB:` At this/that + time/moment + khoảng thời gian trong tương lai, At + thời điểm xác định trong tương lai,...

`+` Tại một thời điểm cụ thể trong tương lai một việc đang xảy ra.

`+` Sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong tương lai.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK