Đầu câu hỏi are vậy câu trả lời trả lời như thế nào
` 1`. Are/I am not
` 2`. Are/they aren't
` 3`. Is/it is
` 4`. Are/they are
` 5`. Are/they are
` 6`. Are/they aren't/are
` 7`. Is/he is
` 8`. Are/they are
` 9`. Are/I am not/am
` 10`. Are/we are
` ---------`
` @` Hiện tại đơn vơi tobe :
` (+)` S + is/am/are + ...
` (-)` S + is/am/are + not + ...
` (?)` Is/am/are + S + ...?
` -` Answer : Yes, S + is/am/are
: No, S + is/am/are + not
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
`1)` Are `-` I amnot
`-` S là you `to` are
`-` Câu trả lời chuyển you `to` I rồi thêm am
`2)` Are `-` they aren't
`-` They là số nhiều `to` are
`3)` Is `-` it is
`-` The English class là số ít `to` is
`4)` Are `-` they are
`-`Mai and Lan là `2` người `to` are và they
`5)` Are `-` they are
`-` Phong and Quan là số nhiều `to` are và they
`6)` Are `-` they aren't `-` are
`-` They là số nhiều `to` are
`7)` Is `-` he is
`-` S là số ít `to` is
`-` Note: Trong trường hợp không biết Ricardo là nam hay nữ `to` có thể dùng she hoặc he
`8)`Are, they are
`-` Maths and English là số nhiều `to are
`9)` Are `-` I amnot `-` am
`10)` Are `-` we are
`@` Cấu trúc HTĐ ( tobe)
`( + )` S + am/is/are + O
`( - )` S + am/is/are not + O
`( ? )` Am/is/are + S + O `?`
`-` I `to` am
`-` You, we, they hoặc N( số nhiều) `to` are
`-` He, she, it hoặc N( số ít) `to` is
`@` Trả lời:
`-` Yes, S + is/am/are
`-` No, S + is/am/are + not
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK