giúp giúp giúp giúp
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`1.` Rebecca always love hiking / to hike and other outdoor activities .
`-` Love + V`-`ing / to V`-`infi : yêu thích làm gì .
`2.` Fruit is convenient source of vitamin and energy .
`3.` She doesn't like fish because she hate the bones.
`4.` Do you think I should wake up at the usual time on Sundays?
`-` On + ngày trong tuần .
`5.` Watching TV too much isn't good for your eyes.
`-` Good for + sth / sb : tốt cho cái gì / ai .
`6.` Many towns is full of shopping malls and fast food restaurants.
`-` Full of + sth : đầy / quá tải về cái gì .
`7.` We should keep healthy by eating well and doing exercise regularly.
`-` By + V`-`ing : bằng cách làm gì .
`-` V`-`ing + and + V`-`ing
`-` Do exercise ( v ) tập thể dục .
`8.` Nutrition and exercise are essential for fitness and health .
`-` Essential for + sth : cần thiết cho cái gì .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK