Cứu đang cần gấp lắm rồi.....
Đáp án + Giải thích
TẤT CẢ CÂU TRONG ĐÂY ĐỀU LÀ THÌ HTĐ:
--> DHNB:
-Today
-often, usually,...
-everyday,...
1. has
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ My school là dt số ít nên have → has
2. have
⇒ (?) Do/ Does + S + Vo ?
⇒ You là dt số nhiều nên have giữ nguyên
3. like
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ I là dt số nhiều nên đt like giữ nguyên
4. walk
⇒ (?) Do/ Does + S + Vo ?
⇒ Vì TDTD đã đc biến đổi dựa vào dt nên đt walk giữ nguyên
5. ride
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ we là dt số nhiều nên đt ride giữ nguyên
6. go
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ I là dt số nhiều nên đt go giữ nguyên
7. comes
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ He là dt số ít nên đt come → comes
8. don't
⇒ ( TL ? ) Yes/ No + S + TĐT
⇒ I là dt số nhiều nên TĐT do not giữ nguyên
9. walks
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ She là dt số ít nên đt walk → walks
10. do
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ I là dt số nhiều nên đt do giữ nguyên
11. teaches
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ Mr Nam là dt số ít nên đt teach → teaches
12. do/ do
⇒ (?) Do/ Does + S + Vo?
⇒ You là dt số nhiều nên TĐT là do
13. is
⇒ (+) Thể Tobe: S + be + N/ Adj + ...
⇒ Mr. Minh là dt số ít nên be → is
14. does/ go
⇒ (?) Do/ Does + S + Vo?
⇒ Hoa là dt số ít nên TĐT là does
15. are
⇒ (+) Thể Tobe: S + be + N/ Adj + ...
⇒ Cuong and I là dt số nhiều nên be → are
16. does
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ My brother là dt số ít đt do → does
17. go + to
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ They là dt số nhiều nên đt go giữ nguyên
18. Are
⇒ (?) Thể Tobe: (?) Be + S + N/ Adj + ...?
⇒ You là dt số nhiều nên Be → Are
19. does/ go
⇒ (?) Do/ Does + S + Vo?
⇒ He là dt số ít nên TĐT là does
20. Does/ like
⇒ (?) Do/ Does + S + Vo?
⇒ your sister là dt số ít nên TĐT là does
21. watches
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ Hoa là dt số ít nên đt watch → watches
22. has
⇒ (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...
⇒ The boy là dt số ít nên đt have → has
~Nino-chan~
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
--------------------------------------------------------------
1. has
2. have
3. like
4. walk
5. ride
DHNB: often
6. go
DHNB: every day
7. comes
8. don't
9. walks
DHNB: always
10. do
DHNB: often
11. teaches
12. do / do
DHNB: usually
13. is
14. does / go
DHNB: every day
15. are
16. does
DHNB: often
17. go (to)
DHNB: never
18. Are
19. does / go
DHNB: often
20. Does / like
21. watches
DHNB: sometimes
22. has
DHNB: usually
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK