Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Bài 1: Comple the sentences in the Present Simple tense...

Bài 1: Comple the sentences in the Present Simple tense in affirmative from: 1. Alway ... ( listen ) to music in the morning. 2. We ... ( have )

Câu hỏi :

Bài 1: Comple the sentences in the Present Simple tense in affirmative from:

1. Alway ... ( listen ) to music in the morning.

2. We ... ( have ) pink shirts at home.

3. Kate and Cynthia ... ( like ) that TV show.

4. I never ... ( watch ) TV at night.

5. We ... ( want ) something to eat now!

6. She ... ( like ) black T - shirts.

7. My sister ... ( have) a new uniform.

8. He ... ( need ) a new uniform.

9. My brother ... ( like ) to go shopping at the mall.

10. Ernesto ... ( play ) video games everyday!

-Điền từ thì hiện tại đơn vào chỗ chấm thích hợp ở bài trên.

Lời giải 1 :

`@` Kiến thức : Hiện tại đơn 

`-` Tobe :

$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$

$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$

$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$

`-` Verb :

$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$

$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$

$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$

`+`  I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi

`+`  She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es

`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.

`DHNB` :  always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...

`@` Hiện tại tiếp diễn :

`-` Cấu trúc :

`( + )` S + am / is / are + V`-ing.

`( - )` S + am / is / are + not + V`-ing.

`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-ing`?`

`+)` I + am.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.

`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.

`-` Cách dùng :

`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.

`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.

`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.

`-` `DHNB` : 

`+` At the moment.

`+` Now.

`+` Right now.

`+` Câu ra mệnh lệnh như : Listen!, Keep silent!, ...

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`1.` listen / listens . ( Không có chủ ngữ ). ( Có Always ).

`2.` have .

`3.` like .

`4.` watch ( Có never ).

`5.` are wanting ( Có now ).

`6.` likes .

`7.` has .

`8.` needs .

`9.` likes .

`10.` plays ( Có everyday`!` ).

Lời giải 2 :

`1)` listens/ listen

`-` Có in the morning `to` HTĐ

`( + )` S + Vs/es + O

`2)` have

`3)` like

`4)` watch

`-` Có never `to` HTĐ

`5)` are wanting

`-` Có now `to` HTTD

`( + )` S + am/is/are + V-ing

`-` We là số nhiều `to` are

`6)` likes

`7)` has

`8)` needs

`9)` likes

`10)` plays

`@` Cấu trúc thì HTĐ

`-` V(thường)

`( + )` S + Vs/es + O

`( - )` S + do/does not + V + O

`( ? )` Do/does + S + V +  O `?`

`-` V( tobe)

`( + )` S + am/is/are + O

`( - )` S + am/is/are not + O

`( ? )` Am/is/are + S + O `?`

`#Ph`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK