Giúp em với ạ,gấp lắm mn ơiii
1. Despite
2. Despite
3. Although
4. Though
5. although
6. Although
7. Despite
8. Although
9. in spite of
10. although
11. although
12. Although
13. Despite
14. although
15. although
16. Despite
17. although
18. despite
19. although
20. Despite
21. In spite of
22. although
23. although
24. in spite of
25. although
⇒ Những chỗ nào có although e có thể thay =Eventhough/Though/..đều có nhĩa là mặc dù và cộng vs 2 mệnh đề
còn Despite/ In spite of cx có nghĩa là mặc dù nhg
Despite + Noun
In spite of +Ving (cụm đt í)
(chúc e học tốt ·ω·)∅
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK