giúp mình bài này từ 12 đến 20
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`12`. will - Will you go
`-` DHNB : this Sunday evening `->` TLĐ
`13`. fishing - is
`-` enjoy + V-ing : thích làm gì
`14`. collecting
`15`. watching - will go
`-` DHNB : next weekend `->` TLĐ
`-` love + V-ing : yêu thích làm gì
`16`. plays
`-` DHNB : once a week `->` HTĐ
`17`. doesn't have
`18`. comes - is staying
`-` DHNB : at the moment ( vế sau ) `->` HTTD
`19`. don't drive - go
`-` DHNB : every day `->` HTĐ
`20`. are you talking
`-` DHNB : now `->` HTTD
`21`. Where do your new friend live
`22`. lives
`----------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
Q.12: I will see a film this Sunday evening. Will you go with me?
Q.13: I enjoy fishing because it's relaxing.
Q.14: I enjoy collecting dolls and it becomes my pleasure.
Q.15: We love watching new films, and we are going to wach a new Hollywood film next weekend.
Q.16: Our uncle plays badminton twice a week.
Q.17: Lan doesn't have many friends in her new school.
Q.18: Hung comes from Vinh but he's staying with his relatives in Ho Chi Minh at the moment.
Q.19: We don't drive to work everyday. We go by bus.
Q.20: Who are you talking on the phone now, Minh?
-----------------------------
HTTD
(+) S + be + V-ing + (O).
(-) S + be not + V-ing + (O).
(?) Be + S + V-ing + (O).
.) Usages
- Nói về 1 hành động tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
- Nói về 1 hành động khác lệ thường.
- Nói về 1 việc đã được lên lịch, có khả năng cao xảy ra.
.) Signal words
- Now, right now...
- V! (Look!, Listen!,...
------------------------
HTĐ
.) Tobe V
(+) S + be + N/Adj + (O).
(-) S + be not + N/Adj + (O).
(?) Be + S + N/Adj + (O)?
.) Action V
(+) S + V(s/es) + (O).
(-) S + don't doesn't + V-inf + (O).
(?) Do/Does + S + V-inf + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 hành động, thói quen trong hiện tại.
- Nói về 1 sự thật, chân lí hiển nhiên.
- Nói về 1 lịch trình, thời gian biểu.
.) Signal words
- Adv of fre: Always, never...
- Every + day/week/month..
- Once/Twice/Three time(s) + a week/month...
------------------------
- enjoy/love/like + V-ing
_____by:hạvy bbi_nee_____ <<hoctot>>
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK