Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài tập so sánh của tính từ và trạng từ...

Bài tập so sánh của tính từ và trạng từ Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của động từ trong ngoặc 1. Her daughter is as beautiful asher (beautiful). Th

Câu hỏi :

Giúpppppppppppppppppppppppp

image

Bài tập so sánh của tính từ và trạng từ Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của động từ trong ngoặc 1. Her daughter is as beautiful asher (beautiful). Th

Lời giải 1 :

$\text{Form:}$

`+)` S1 + be + adj-er/more adj + than + S2

`+)` S1 + be + as + adj + as + S2

`+)` S + be + the + adj-est/most adj

`+)` S1 + V + adv-er/more adv + than + S2

`+)` S1 + V + as + adv + as + S2

--------------------------------------------------

`1.` more beautiful than

`2.` the hotest

`3.` as quickly 

`4.` politer

`5.` colder

`6.` cheaper

`7.` the longest

`8.` the worst

`9.` the highest/ higher

`10.` nicer

`11.` biggest

`12.` best

`13.` more powerful

`14.` more difficult

`15.` more interesting

`16.` less

`17.` easier than

`18.` the most important

`19.` more difficult

`20.` older than

`21.` the best

`22.` more expensive

`23.` sweeter

`24.` the most exciting

`25.` the fastest

`26.` most popular

`27.` the closest

`28.` beautifully/most beautifully

`29.` hotter

`30.` worse

`31.` better

`32.` largest

Lời giải 2 :

So sánh hơn của ADJ/ADV ngắn 
S + be/V + ADJ/ADV + ER + than ……
So sánh hơn của ADJ/ADV dài 
S + be/V + more + ADJ/ADV + than ……

So sánh nhất của ADJ/ADV ngắn 
S + be/V + the +ADJ/ADV + EST + ...
So sánh nhất của ADJ/ADV dài 
S + be/V + the most + ADJ/ADV + ……

So sánh bằng: S + be + as + ADJ + as + ....

ADJ dài là từ có 2 âm tiết trở lên 
ADJ ngắn là từ có 1 hoặc 2 âm tiết tận cùng là - er, -ow, - y 
- Tận cùng là y → đổi -y thành - i và thêm ER / EST
- Tận cùng là e → thêm R  / ST
- Phụ + nguyên + phụ âm → ta gấp đôi phụ âm cuối → và thêm ER / EST

ADJ + ly --> ADV dài

----------------------------------------------

1. as beautiful as / more beautiful than 

2. the hottest 

3. as quickly 

4. more polite 

5. colder 

6. cheaper 

7. the longest 

8. the worst 

9. the highest / higher 

10. nicer 

11. biggest 

12. best 

13. more powerful 

14. more difficult 

15. more interesting 

16. less

17. easier than 

18. the most important 

19. more difficult 

20. older than 

21. the best 

22. more expensive 

23. sweeter 

24. the most exciting 

25. the fastest 

26. most popular 

27. the closest

28. beautifully / most beautifully 

29. hotter 

30. worse 

31. better 

32. largest 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK