Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 EX 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng, 1. My...

EX 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng, 1. My grandfather 2. She collecting stamps. A. is loving B. are loving her friends at a bar right now. A. waiting B. is

Câu hỏi :

Giúppppppppppppppppppp

image

EX 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng, 1. My grandfather 2. She collecting stamps. A. is loving B. are loving her friends at a bar right now. A. waiting B. is

Lời giải 1 :

* Thì HTĐ: S + V(s/es) + O

* Thì HTTD: S + is/am/are + V-ing + O

VII.

1. C

→ diễn tả 1 sở thích nên ta dùng HTĐ, chủ ngữ my grandfather là số ít nên động từ thêm s

2. B

→ có now là dấu hiệu của thì HTTD 

3. B

→ diễn tả 1 hành động, 1 sự thật ta dùng HTĐ

4. A

→ có never ta dùng HTĐ

5. A

→ trong câu này xét ngữ cảnh ta dùng HTĐ, chủ ngữ my boss số ít nên trợ động từ chia thành doesn't

6. A

usually dùng thì HTĐ, chủ ngữ she số ít nên chia trợ động từ thành doesn't

7. A

→ chia thì HTĐ, chủ ngữ spaghetti là số ít (spaghetti: mì ý) nên chia động từ thêm s

8. B

→ diễn tả quan điểm, ý nghĩa của ai đó chia thì HTĐ, chủ ngữ là số nhiều nên động từ think ta giữ nguyên

9. C

→ chia thì HTĐ, the ceremony là chủ ngữ số ít nên động từ thêm s

10. B

→ có every morning chia thì HTĐ, chủ ngữ gồm có danh từ riêng mà đứng một mình (như trong câu là chủ ngữ Kate) thì đó là chủ ngữ số ít nên động từ ta thêm s

VIII.

1. are taking

→ có now chia HTTD

2. is leaving

3. gets

→ có usually ta dùng HTĐ

Lời giải 2 :

1. C

S số ít + Vs/es: thì hTĐ

sở thích --> HTĐ

2. B

DHNB: right now (HTTD)

S + am/is/are + Ving 

3. B

S số ít + Vs/es: thì hTĐ

4. A

DHNB: never (HTD)

S + V1/s/es

5.  A

S số ít + doesn't + V1: thì HTĐ

6. A

DHNB: usually (HTD)

S số ít + doesn't + V1: thì HTĐ

7. A

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

8. B

S + think(s) + clause 

9. C

Lịch trình kế hoạch --> HTĐ

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

10. B

DHNB: every morning (HTD)

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

1. are taking 

DHNB: now (HTTD)

S + am/is/are + Ving 

2. is leaving 

S + am/is/are + Ving 

Dự định, kế hoạch --> HTTD 

3. gets

DHNB: usually (HTD)

S số ít + Vs/es: thì HTĐ

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK