Giúp eim bài này nha:))
`1)` doing
`@` at the end of term `to` HTTD
`( + )` S + am/is/are + V-ing
`-` Do a play at the end of term: chơi một vở kịch vào đúng học kỳ
`2)` collecting
`-` start + V-ing: bắt đầu làm việc gì đó
`-` Collect antique glasses: thu thập ( sưu tầm) kính cổ
`3)` listen
`-` Wh + do/does + S + V(nt) + O
`-` Listen: nghe
`4)` to play
`-` will(not) able + to V: có thể( không thể) làm gì
`-` play in the match: chơi trong trận đấu
`5)` gone
`-` Có have never `to` HTHT
`( + )` S + have/has + Ved/ Cột `3`
`-` go `to` went `to` gone
`-` Go skiing: đi trượt tuyết
`6)` reading
`-` Spent + time + V-ing: dành thời gian để làm gì
`-` read the book: đọc sách
`#Ph`
`1.` doing
`-` a play : 1 vở kịch
`-` do a play : làm `1` vở kịch
`-` Có "are" là tobe, sau tobe là Ving
`2.` collecting
`-` antique glasses : kính cổ
Đồ cổ thì chỉ có sưu tập `=>` collect : thu thập
`-` start + Ving/to V : bắt đầu làm gì
`3.` listen
`-` Có từ "music" `=>` dùng V là "listen to"
`=>` listen
`-` Có trợ động từ "do" `=>` V để nguyên mẫu
`4.` to play
`-` Dịch : Irene sẽ không thể chơi trong trận đấu vào thứ `7`
`-` be able + to V : có thể làm gì
`5.` gone
`-` go skiing : đi trượt tuyết
`-` Có "'ve never" `=>` là thì HTHT ( 've là viết tắt của have )
`=>` V để dạng VpII ( VpII của "go" là "gone" )
`6.` reading
`-` read the book : đọc cuốn sách
`-` S + spend(s) + tgian + Ving : Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK