Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 You _______ (not tidy) this room for weeks ? I...

You _______ (not tidy) this room for weeks ? I wish I _______ (live) in a big city. It's so boring in the country. I'm used to _______ (drive) in heavy traffic

Câu hỏi :

  1. You _______ (not tidy) this room for weeks ?
  2. I wish I _______ (live) in a big city. It's so boring in the country.
  3. I'm used to _______ (drive) in heavy traffic everyday.
  4. He used to _______ (get up) late last year but now he gets up early.
  5.  She apologized for _______  (be) late.  
  6. Although she is rich, she lives _______. (UNHAPPY)
  7. Today _______can predict when a tidal wave will hit land. (SCIENCE)
  8. Air _______ makes us unhealthy. (POLLUTE)
  9. Many _______ activities will be held tomorrow. (CULTURE )
  10. We couldn’t win the prize. We were _______. (SUCCESS)

Lời giải 1 :

`1,` Haven't you tidied

`->` for weeks `->` HTHT

`->` NV : Have/has + S + P2 ... ?

`->` Chủ ngữ "you" `->` dùng "have"

`2,` lived

`->` Câu ước - HT : S + wish(es) + (that) + S + V(qkđ)

`->` Điều ước trái với thực tế hiện tại

`3,` driving

`->` be used to doing sth : quen dần với việc gì

`4,` get up

`->` used to do sth : đã từng (không còn làm ở hiện tại)

`5,` being

`->` apologise (to sb) for doing sth : xin lỗi (ai) về điều gì

`6,` unhappily

`->` V + adv

`->` unhappily (adv) : một cách không hạnh phúc

`->` MĐ chỉ sự nhượng bộ : Although + S + V, S + V

`7,` scientists

`->` S + V + O

`->` Cần `1` danh từ làm chủ ngữ

`->` sciencist (n) : nhà khoa học

`8,` pollution

`->` N + N

`->` air pollution (phr.n) : ô nhiễm không khí

`9,` cultural

`->` Many + N

`->` Adj + N

`->` cultural (a) : thuộc văn hoá

`10,` unsuccessful

`->` tobe + adj

`->` Dựa vào vế trước `->` Tính từ mang nghĩa không tích cực

`->` unsuccessful (a) : không thành công

Lời giải 2 :

`1.` Haven't you tidied

`-` DHNB: For weeks `->` HTHT

`->` HTHT: Have/Has (not) `+` S `+` PII `?`

`2.` lived

`-` Câu ước ở hiện tại: 

`->` S `+` wish(es) `+` S `+` were `+` Adj/N `/` Ved/C`2`

`->` Dùng để thể hiện một điều ước, mong muốn của người nói nhưng trái ngược với sự thật hay những gì đang diễn ra ở hiện tại.

`3.` driving

`-` Ta có: Be used to `+` V-ing `:` Dần quen làm gì ...

`4.` get up

`-` Cấu trúc: S `+` used to `+` V `:` Ai đó đã từng làm gì (trong quá khứ)

`5.` being

`->` S `+` apologize `+` (to sb) for `+` V-ing/Noun: Xin lỗi (ai đó) vì điều gì

`6.` unhappily (Adv): một cách không vui vẻ, không hạnh phúc.

`->` V `+` adv

`-` Although (Mặc dù, dẫu cho) `+` mệnh đề đối lập, trái ngược nhau.

`7.` scientists (n): nhà khoa học.

`-` Cấu trúc: S `+` can `+` V-inf `:` Ai đó có thể làm gì ...

`=>` Tạm dịch: Ngày nay, những nhà khoa học có thể dự đoán khi nào một cơn sóng thần sẽ ập vào đất liền.

`8.` pollution

`->` Air pollution (n): Ô nhiễm môi trường.

`->` Make sb adj `:` Khiến ai đó như thế nào ...

`9.` cutural (a): (thuộc) văn hoá.

`->` Adj `+` N

`10.` unsuccessful (a): thất bại, không thành công.

`->` Tobe `+` Adj

`=>` Tạm dịch: Chúng tôi đã không thể giành được giải thưởng. Chúng tôi đã thất bại.

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK