IV. Rewrite the following sentences
1) This is the first time he went abroad
🡪 He hasn’t…………………………………………..
2) She started driving 1 month ago
🡪 She has…………………………………………………………………
3) We began eating when it started to rain.
🡪We have……………………………………………………….
4) I last had my hair cut when I left her
🡪 I haven’t………………………………………………………….
5) The last time she kissed me was 5 months ago.
🡪 She hasn’t……………………………………………………….
6) It is a long time since we last met.
🡪 We haven’t……………………………………………………………
7) When did you have it ?
🡪 How long ………………………………………………………………….?..
8) This is the first time I had such a delicious meal .
🡪I haven’t……………………………………..
9) I haven’t seen him for 8 days.
🡪The last …………………………………………………..
10) I haven’t taken a bath since Monday.
🡪 It is ……………………………………………….
`1.` He hasn't gone abroad before.
`2.` She has driven for `1` month.
`3.` We have eaten since it started to rain.
`4.` I haven't had my hair cut since I left her.
`5.` She hasn't kissed me for `5` months.
`6.` We haven't met (each other) for a long time.
`7.` How long have you had it`?`
`8.` I haven't had such a delicious meal before.
`9.` The last time I saw him was `8` days ago.
`10.` It is the first time I have taken a bath since Monday.
`--------------------`
`-` Các cấu trúc viết lại câu được sử dụng ở trong bài:
`1)` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at/when ... `/`ago `+` ...
`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...
`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for
`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...
`-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`2)` When `+` did `+` S `+` V-inf `+` ...?
`->` Ai đó bắt đầu làm gì từ khi nào ...?
`=` How long `+` have/has `+` S `+` Ved/C3 `+` …?
`->` Mất bao lâu để ai đó làm gì ...?
`3)` S `+` last `+` Ved/C2 `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây bao lâu ...
`=` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago
`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm gì cách đây bao lâu ...
`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` for `+` khoảng thời gian
`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … trong khoảng …
`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` last `+` Ved/C2
`->` Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì lần cuối ...
`4)` It/This/S `+` be `+` the first time (that) `+` S `+` have/has `+` Ved/C3
`->` Đây là lần đầu tiên làm gì ...
`=` S `+` have/has `+` never/not `+` Ved/C3 `+` before `+` ...
`->` Ai đó chưa từng làm điều gì ... trước đây ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK