1. I am a little busy. Would you mind ( wait ) ------------ a little?
2. I hate ( tell ) -------- lies because it's very bad.
3. He started ( surf ) ------- the net hours ago. Has he stopped ( surf ) ----- yet?
4. John detests ( drink ) ----- beer.
5. Does Anna fancy ( watch ) ------- horrible movies?
6. I prefer ( make ) -------- crafts to ( draw ) ------- a picture.
7. Kate loves ( hang out ) ------ with her friends on her birthday.
8. I detest ( eat ) -------- fish.
`1.` waiting
`-` mind doing sth : phiền làm gì
`2.` telling
`-` hate doing sth : ghét làm gì
`3.` surfing `-` surfing
`-` start doing sth : bắt đầu làm gì
`-` stop doing sth : dừng làm gì
`4.` drinking
`-` detest doing sth : ghét làm gì
`5.` watching
`-` fancy doing sth : thích làm gì
`6.` making `-` drawing
`-` prefer doing sth to doing sth : thích làm gì hơn làm gì
`7.` hanging out
`-` hang out with sb : đi ra ngoài, đi chơi với ai
`8.` eating
`1.` waiting
`->` Would you mind `+` V-ing `?` `:` Bạn có phiền làm gì không `?`
`2.` telling
`->` Hate `+` V-ing `:` Ghét làm gì ...
`3.` surfing `-` surfing
`->` Start `+` V-ing/to V `:` Bắt đầu làm gì ...
`->` Stop `+` V-ing `:` Dừng (hẳn làm gì ...)
`4.` drinking
`->` Detest `+` V-ing `:` Ghét làm gì ...
`5.` watching
`->` Fancy `+` V-ing `:` Thích làm gì ...
`6.` making `-` drawing
`->` Prefer doing sth to doing sth `:` Thích làm gì hơn làm gì ...
`7.` hanging out
`->` Love `+` V-ing `:` Thích làm gì ...
`8.` eaing
`->` Detest `+` V-ing `:` Ghét làm gì ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK