`1`. have
`-` HTĐ, dấu hiệu every morning
`-` Câu hỏi: What do you have for breakfast every morning?
`-` What + do/does + S + have + for + bữa ăn?
`2`. play
`-` HTĐ, dấu hiệu: often
`-` Câu hỏi: Where do they often play football?
`-` Where?: Ở đâu?
`3`. smelled
`-` QKĐ, dấu hiệu: `2` hours ago
`-` Câu hỏi: Why did you smell the car `2` hours ago?
`-` Why?: Tại sao?
`4`. travels
`-` HTĐ, dấu hiệu: often
`-` Câu hỏi: When does Emily often travel to Spain?
`-` When?: Khi nào?
`5`. watched
`-` QKĐ, dấu hiệu: last night
`-` Câu hỏi: What did Monkey watch last night?
`-` What?: Cái gì?
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
--------------------------------------------------------------------------------
1. have / What do you have for breakfast every morning?
What: cái gì
DHNB: every morning (HTĐ)
2. play / Where do they often play football?
Where: ở đâu
DHNB: often (HTĐ)
3. smelled / Why did you smell the car 2 hours ago?
Why: tại sao
DHNB: ago (QKĐ)
4. travels / When does Emily often travel to Spain?
When: khi nào
DHNB: often (HTĐ)
5. watched / What (film) did Monkey watch last night?
What: cái gì
DHNB: last night (QKĐ)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK