Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 I. Complete the sentences. Use the present simple and present...

I. Complete the sentences. Use the present simple and present continous form of the verbs. 1. School (finish.). finish....... at 4.30 p.m. every day. 2. yo

Câu hỏi :

Cứu e vs ạ, e sẽ note 5sao aaaa

image

I. Complete the sentences. Use the present simple and present continous form of the verbs. 1. School (finish.). finish....... at 4.30 p.m. every day. 2. yo

Lời giải 1 :

Đáp án + Giải thích

1. finishes

→ HTĐ: (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...

→ School là dt số ít nên đt thêm es

⇒ DHNB: every day

2. Do you often eat

→ HTĐ: (?) Do/ Does + S + Vo + ...?

→ You là dt số nhiều nên TĐT là Do

⇒ DHNB: often

3. are you

    am doing

→ HTTD: (?) WH + Be + S + ...?

→ You là dt số nhiều nên Be là are

→ I là dt chỉ đi với am

4. don't want

    going

→ What about + V-ing?

→ I là dt từ chỉ đi với am

→ Sau about là V-ing

⇒ DHNB: now

5. Are they singing

→ HTTD: (?) Be + S + V-ing + ...

→ They là dt số nhiều nên Be là are

⇒ DHNB: dấu ! sau đt

6. likes

→ HTĐ: (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...

→ My family là dt số ít nên đt thêm s

7. Do/ write

→ HTĐ: (?) Do/ Does + S + Vo?

→ You là dt số nhiều nên TĐT là do

8. Does/ like

    says

→ HTĐ: (?) Do/ Does + S + Vo?

→ your brother là dt số ít nên TĐT là does

→ He là dt số ít nên đt thêm s

9. wear

→ HTĐ: (+) S + Vo/ Vs/ Ves + ...

→ My classmates and I là dt số nhiều nên đt wear giữ nguyên

⇒ DHNB: often

10. doesn't help

→ HTĐ: (-) S + do/ does + not + Vo + ...

→ My sister là dt số ít nên TĐT là does

~Nino-chan~

 

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

--------------------------------------------------------

1. finishes

DHNB: every day (HTD)

2. Do you often eat 

DHNB: often (HTD)

3. are you / am doing 

4. don't want / going 

What about + Ving? đưa ra ý kiến, đề nghị 

5. Are they singing 

DHNB: listen! (HTTD)

6. likes 

7. Do / write 

DHNB: usually (HTD)

8. Does / like / says 

9. wear 

DHNB: often (HTD)

10. doesn't help 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK