giúp tớ vs ạ tớ cần gấp T-T
`V`
`1.` met `-` was doing
`2.` was wearing
`3.` was paying `-` heard
`4.` left `-` said
`5.` were taking
`6.` was sleeping `-` phoned
`7.` was talking `-` was driving
`8.` was raining
`9.` were you doing
`10.` were walking `-` was writing
`11.` Were you talking
`12.` was eating `-` rang
`13.` was cooking `-` came
`14.` were cooking `-` was learning
`15.` was raining `-` arrived
`---------------------`
`@` Cấu trúc của những câu trên:
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKTD:
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...
`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...
`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.
`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ.
`->` In the past `:` Trong quá khứ ...
`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...
`----------------`
`VI`
`1.` had built
`2.` had not been
`3.` had already done
`4.` had made
`5.` had put on
`6.` had not ordered
`7.` had learned
`8.` had fallen
`9.` had not ridden
`10.` had gone
`11.` had left
`12.` hadn't cleaned
`13.` Had they studied
`14.` had not eaten
`15.` Had he phoned
`------------------`
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`=` S `+` V(QKHT) `+` when `+` S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: Before `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`@` Lưu ý: Thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể, còn thì QKHT là diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong khứ. Vậy nên hành động nào diễn ra trước ta chia thì QKHT.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKHT:
`(+)` S `+` had `+` PII
`(-)` S `+` had `+` not `+` PII
`(?)` Had `+` S `+` PII `?`
`-` Dấu hiệu nhận biết: Before, After, Before, ever, never, By the time ...
`-` Và QKHT còn được sử dụng trong câu điều kiện loại `3:`
`->` If `+` S `+` V(QKHT), S `+` would `+` have `+` PII
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Công thức thì QKHT
(+) S + had + V3/ed
(-) S + had + not + V3/ed
(?) Had + S+ V3/ed?
---------------------------------------------------------------
V)
1. met / was doing
2. was wearing
3. was paying / heard
4. left / said
5. were taking
6. was sleeping / phoned
7. was talking/ was driving
8. was raining
9. were you doing
10. were walking / was writing
11. Were you talking
12. was eating / rang
13. was cooking / came
14. were cooking / was learning
15. was raining / arrived
VI)
1. had built
2. hadn't been
3. had already done
4. had made
5. had put on
6. hadn't ordered
7. had learnt
8. had fallen
9. hadn't ridden
10. had gone
11. had left
12. hadn't cleaned
13. Had they studied
14. hadn't eaten
15. Had he phoned
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK