`color{red}{#lgdr}`
`1` didn't come .
`-` last week : Quá khứ đơn .
`=>` S + did + not + V-inf + O .
`2` paints .
`-` Hành động thường xảy ra ở hiện tại .
`=>` Hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .
`3` listens .
`-` Hành động thường xảy ra ở hiện tại .
`=>` Hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .
`4` won't come .
`-` tomorrow morning : tương lai đơn .
`=>` S + will + not + V-inf + O .
`5` is playing .
`-` Listen `!` : Hiện tại tiếp diễn .
`=>` S + is/am/are + V_ing + O .
Dấu hiệu nhận biết HTĐ , QKĐ , HTTD ,TLĐ:
`I.` Tương lai :
`- `Tomorrow
`- Next`
`II .` Quá khứ :
`- Yesterday`
`-` Last
`- Ago`
`III.` Hiện tại tiếp diễn :
`- Now` / `at` `present`
`- At` `the` `moment`
`- Chấm` `than` `ở` đầu`` `câu .`
` IV.` Hiện tại đơn
Sự thường xuyên :
`- Always`
`-` Often / Some times
`- Usually`
`- Never`
`-` Every + week / day ,...
`1`. He did not come the meeting last week .
`2.` They usually paint their house blue .
`3.` My father to the radio listens everyday .
`4.` We here will not come tomorrow morning .
`5.` Listen ! The girl is playing the piano .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK