Giúp em nha các thầy cô giáo
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#Farewell}} \end{array}$
`5``D` .
`-` Bị động thì QKD : S + was/were + V3/Vpp + O .
`6``B` .
`-` Bị động với động từ khuyết thiếu : S + can`/`must`/`should`/`... + be + V3/Vpp + O .
`7``D` .
`-` Bị động thì QKD : S + was/were + V3/Vpp + O .
`8``D` .
`-` Bị động thì QKD dạng câu hỏi : `(`Wh-question`)` Was/Were + S + V3/Vpp + O `?`
`9``D` .
`-` Bị động thì HTD : S + am/is/are + V3/Vpp + O .
`10``C` .
`-` Bị động thì QKD : S + was/were + V3/Vpp + O .
`11``A` .
`-` Bị động thì TLD : S + will be + V3/Vpp + O .
`12``C` .
`-` Bị động thì QKD dạng câu hỏi : `(`Wh-question`)` Was/Were + S + V3/Vpp + O `?`
`13``B` .
`-` Bị động thì QKD : S + was/were + V3/Vpp + O .
5. D
S + was/were + V3/ed: bị động - QKĐ
place (nơi chốn) + by O + time (thời gian)
6. B
S + can be + V3/ed: bị động - modal verb
7. D
S + was/were + V3/ed: bị động - QKĐ
8. D
Was/Were + S +V3/ed? bị động - QKĐ
9. D
S + am/is/are + (not) + V3/ed: bị động - HTĐ
10. C
S + was/were + V3/ed: bị động - QKĐ
11. A
S + will be + V3/ed: bị động - TLĐ
12. C
Wh + was/were + S +V3/ed? bị động - QKĐ
13. C
S + V2/ed: thì QKĐ - chủ động
giáo viên chủ động phạt học sinh (k có bị động)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK