Giúp em vs ạaaaaaaaaaaaaaaaaaa
`2.` weren't
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`3.` Were
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`4.` walked
`-` DHNB: In this morning `->` QKĐ
`5.` didn't ride
`-` Diễn tả hành động xảy ra liên tiếp xong quá khứ.
`6.` did she drive
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`7.` visited
`-` DHNB: Last weekend `->` QKĐ
`8.` didn't come
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`9.` did you visit
`-` DHNB: Last month `->` QKĐ
`10.` cleaned
`-` DHNB: On Saturday `->` QKĐ
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`11.` didn't complete
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`12.` did they clean
`-` DHNB: Last week `->` QKĐ
`13.` played
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`14.` didn't swim
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`15.` Did he play
`-` DHNB: Last Sunday `->` QKĐ
`16.` prepared
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`17.` didn't cook
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`18.` did she have
`-` DHNB: This morning `->` QKĐ
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`19.` had to
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`20.` didn't make
`-` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại thời điểm cụ thể.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`2` .weren't
`->` DHNB : yesterday
`3` .Were you
`4` .didn't walk
`->` DHNB : in the morning
`5` .didn't ride
`->` phía sau chia QKTD `->` vế trước QKĐ `->` diễn tả 2 hành động xảy ra song song trong quá khứ
`6` .did she drive
`7` .visited
`->` DHNB : last week
`8` .didn't come
`9` .did you visit
`->` DHNB : last month
`10` .cleaned
`11` .didn't complete
`->` DHNB : last night
`12` .did they clean
`->` DHNB : last week
`13` .played
`14` .didn't swim
`->` DHNB : yesterday
`15` .did he play
`->` DHNB : last sunday
`16` .prepared
`17` .didn't cook
`18` .did she have
`19` .had to (do)
`->` do homework (v): làm bài tập về nhà
`20` .didn't make
----------------------------------------------------------------------
`=>` cách dùng :
`-` hành động đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ
`-` hành động đã xảy ra trong suốt 1 thời gian trong quá khứ và không kéo dài đến hiện tại
`=>` cấu trúc quá khứ đơn:
`-` với động từ tobe :
`(+)` S `+` was/were `+` O
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O
`(?)` Was/were `+` S `+` O
`-` I/he/she/it/danh từ không đếm được /danh từ đếm được số ít `+` was
`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V2/-ed
`(-)` S `+` did not `+` V-inf
`(?)` Did `+` S `+` V-inf
`DHNB` :
`-` trong câu có các từ : yesterday , last ,ago ,the day before,in the past ....
`-` sau as if , as though , if only , wish ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK