Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 41.my father(already/be) to HN many times 42. i(not meet) him...

41.my father(already/be) to HN many times 42. i(not meet) him since we ( say) goodbye 43.when i ( see) her, she (read) a picture book 44. i (practise) my music

Câu hỏi :

41.my father(already/be) to HN many times

42. i(not meet) him since we ( say) goodbye

43.when i ( see) her, she (read) a picture book

44. i (practise) my music lesson when the phone( ring)

45. my granfather (die) 20 years ago. since then i (never see)

46. would you mind if i (use) your car?

47.what...you (do)when i (meet) you last night? i (wait) for my girlfriend at the station

48. i would rather you ( not smoke) here

49.lan (not go ) to school yesterday because she (be) sick

50. what... you ( buy) yesterday morning? i (buy) some eggs for a big cake

Lời giải 1 :

41 has already been

- already -> HTHT : S + have/has + PII

42 haven't met - said

- HTHT + since + QKĐ : kể từ khi

43 saw - was reading

- Hành động đang diễn ra chia QKTD, hành động xen vào chia QKĐ

44 was practicing - rang

- Tương tự 43

45 died - have never seen

- since then + HTHT

- ago -> QKĐ

46 used

- Would you mind if + S + V quá khứ đơn : bạn có phiền nếu...?

47 were you doing - met - was waiting

- Tương tự 43, 44

48 didn't smoke

- would rather S + V quá khứ đơn : muốn ai đó làm gì

49 didn't go - was

- yesterday -> QKĐ

50 did you buy - bought

- yesterday morning -> QKĐ

Lời giải 2 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

41. has already been 

DHNB: already (HTHT)

42. haven't met / said 

HTHT + since + QKD

43. saw / was reading 

When + QKD, QKTD

44. was practising / rang 

QKTD + when + QKD

45. died / have never seen 

DHNB: ago( QKD), since (HTHT)

46. used 

Would you mind + if + S + V2/ed? xin phép ai làm gì (1 cách lịch sự)

47. were you doing / met / was waiting 

QKTD + when + QKĐ

48. didn't smoke 

S + would rather + S + V2/ed 

49. didn't go / was

DHNB: yesterday (QKD)

50. did you buy / bought 

DHNB: yesterday morning (QKD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK