1. breakfast / Her family / together / always / has
2. School / big / Is / your / school
3. your / or small / big / school / Is
4.are / my / These / notebooks / not.
Sắp xếp từ
`1`. Her family always has breakfast together.
`-` HTĐ: S + adv chỉ tần suất + V(-s/es)
`2`. Your school is big (Thừa một từ "school").
`-` tính từ sở hữu + N
`-` HTĐ: S + am/is/are + adj
`3`. Is your school big or small?
`-` HTĐ: Am/Is/Are + S + adj?
`4`. These are not my notebooks.
`-` These are + N-số nhiều
`1`
→ Her family always has breakfast together.
(+) S + adv + V(-s/es)
`2`
→ Your school is big
Tính từ sở hữu + N
(?) S + be + adj
`3`
→ Is your school big or small?
(?) Be + S + adj?
`4`
→ These are not my notebooks.
These are + N-số nhiều
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK