giúp em với ạ mai em nộp bài rồi
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. am - is
`2`. is
`3`. are
`4`. are
`5`. are not
`6`. are not
`7`. is
`8`. is not
`9`. are
`10`. are not
Ex `2`
`1`. come
`(-)` I don't come home at 6 o'clock
`(?)` Do you come home at 6 o'clock?
`2`. brushes
`(-)` She doesn't brush her teeth every morning
`(?)` Does she brush her teeth every morning?
`3`. visit
`(-)` They don't visit the zoo
`(?)` Do they visit the zoo?
`4`. misses
`(-)` He doesn't miss his family
`(?)` Does he miss his family?
`5`. rains
`(-)` It doesn't rain heavily
`(?)` Does it rain heavily?
`6`. is
`(-)` The simple tense is not easy
`(?)` Is the simple tense easy?
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`----------`
`@` N(số ít) + is, V(s/es)
`@` N(số nhiều) + are, V(bare)
`@` `I` + am, V(bare)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK