Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 6: Viết lại các câu sau dưới dạng phủ...

Bài 6: Viết lại các câu sau dưới dạng phủ định 1. They always go to the beach in the summer. 2. She often visits her grandparents on Sundays. 3. We usually

Câu hỏi :

giúp em với ạaaaaaaa

image

Bài 6: Viết lại các câu sau dưới dạng phủ định 1. They always go to the beach in the summer. 2. She often visits her grandparents on Sundays. 3. We usually

Lời giải 1 :

`1.` They don't always go to the beach in the summer.

`2.` She doesn't often visit her grandparents on Sundays.

`3.` We don't usually have breakfast at home.

`4.` He doesn't sometimes play guitar at parties.

`5.` I don't often read books before going to bed.

`--------------------`

`+` Lưu ý: Trạng từ tần suất đứng sau động từ Tobe và đứng trước động từ thường. Trong câu phủ định và câu nghi vấn thì trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính.

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

Lời giải 2 :

Answer:

1. They don't always go to the beach in the summer.

- DHNB: always -> Thì HTĐ

- In the summer: Vào mùa hè

2. She doesn't often visit her grandparents on Sundays.

- DHNB: often -> Thì HTĐ

3. We don't usually have breakfast at home

- DHNB: usually -> Thì HTĐ

- Have breakfast: ăn sáng

4. He doesn't sometimes play guitar at parties.

- DHNB: sometimes -> Thì HTĐ

5. I don't often read books before going to bed.

- DHNB: often -> Thì HTĐ

- S + V, before + Ving

----------------------------------------------------------------

Cấu trúc Thì HTĐ:

+) Khẳng định:

- S1 + V-inf + O

- S2 + Vs/es + O

-) Phủ định:

- S1 + don't + V-inf + O

- S2 + doesn't + V-inf + O

* S1: I,we,you,they

* S2: He,she,it

- DHNB: always, often, sometimes,... (Trạng từ chỉ tần suất) thường đứng sau don't, doesn't, V-inf, Vs/es.

Chúc bạn học tốt

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK