Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi )...

điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi ) 1. we don't have to pay, ____? 2. you live near here , _____ ? 3. jane plays the piano, ____?  4. someone locked the doo

Câu hỏi :

điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi )

1. we don't have to pay, ____?

2. you live near here , _____ ?

3. jane plays the piano, ____? 

4. someone locked the door, _____?

5. claire is married, ____?

6. jack hasn't got many friends, ____?

7. i am not young , ____ ?

8. they won't be here, ___?

9. they want to go to the cinema, _____ ? 

10. elizabeth is an artist, ____ ?

11. he has a bicycle, ___ ?

12. this bridge is not very safe , ____ ?

13. you need to stay longer, ____?

14. these sausages are delicious, ___?

15. those flowers are beautiful, ____?

giúp mình với !!!!!!!!!!

Lời giải 1 :

$\color{lightblue}{\text{#HQuan}}$ $\color{Pink}{\text{ - Nợn }}$

`1`.do we?

`2`.don't you?

`3`.doesn't she?

`4`.didn't they?

`5`.isn't she?

`6`.Has he?

`7`.Am I?

`8`.Will they?

`9`.don't they?

`10`.Isn't she?

`11`.doesn't he?

`12`.Is it?

`13`.don't you?

`14`. aren't they?

`15`.Aren't they?

-----------------------

`@` Cấu trúc câu hỏi đuôi : 

`-` Dạng ĐTKT : S + Modal Verbs + (not) + V + (O), Modal Verbs + S?

`-` Dạng câu hỏi đuôi vs các thì : 

- Thì hiện tại đơn (Present Simple) - > S + V + (O), do/does/am/is/are + not + S?

- Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) -> S + Tobe + V_ing + (O), Tobe + not + S?

- Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) - > S + Have/Has + V_3/ED + (O), Have/Has + not + S? -- - Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) -> S + Have/Has + Been + V_ing + (O), Have/Has + not + S?

- Thì quá khứ đơn (Past Simple) -> S + V2/ED + (O), did/was/were + not + S? 

- Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) -> S + was/were + V_ing + (O), was/were + not + S? 

-Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) -> S + had + V3/ED + (O), had + not + S? 

- Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous) -> S + had + been + V_ing + (O), had + not + S? 

-Thì tương lai đơn (Past Simple) -> S + will + V + (O), will + not + S?

-Thì tương lai tiếp diễn (Past Continuous) -> S + will + be + V_ing + (O), will + not + S?

- Thì tương lai hoàn thành (Past Perfect) -> S + will + have + V3/ED + (O), will + not + S?

- Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous) -> S + will + have + been + V_ing + (O), will + not + S?

Lời giải 2 :

`1`. We don't have to pay, do we? (Chúng tôi không phải trả tiền, phải không?)

`2`. You live near here, don't you? (Bạn sống gần đây, phải không?)

`3`. Jane plays the piano, doesn't she? (Jane chơi piano, phải không?)

`4`. Someone locked the door, don't they? (Có ai đó đã khóa cửa, phải không?)

`5`. Claire is maried, isn't she? (Claire đã kết hôn rồi, phải không?)

`6`. Jack hasn't got many friends, has he? (Jack không có nhiều bạn, phải không?)

`7`. I am not young, am I? (Tôi không còn trẻ nữa, phải không?)

`8`. They won't be here, will they? (Họ sẽ không ở đây nữa, phải không?)

`9`. They want to go to the cimema, don't they? (Họ muốn đi xem phim, phải không?)

`10`. Elizabeth is an artist, isn't she? (Elizabeth là một họa sĩ, phải không?)

`11`. He has a bicycle, hasn't he? (Anh ấy có một chiếc xe đạp, phải không?)

`12`. This bridge is not very safe, is it? (Chiếc tủ lạnh này không an toàn lắm, phải không?)

`13`. You need to stay longer, needn't you? (Bạn cần ở lại lâu hơn, phải không?)

`14`. These sausages are delicious, aren't it? (Những chiếc xúc xích này ngon lắm, phải không?)

`15`. Those flowers are beautiful, aren't it? (Những bông hoa đó đẹp lắm, phải không?)

Cách sử dụng và lưu ý của câu hỏi đuôi:

`-` “Must” tùy vào nghĩa của câu mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau như thể hiện sự ngăn cấm là “must”, sự cần thiết là “need”, sự dự đoán là “do/does”.

`-` Câu có mệnh đề phụ thì chủ ngữ câu hỏi đuôi sẽ theo chủ ngữ của mệnh đề phụ.

`-` Câu bắt đầu bằng “Let’s” thì câu hỏi đuôi là “Shall we”.

`-` Câu mệnh lệnh sẽ có câu hỏi đuôi là “Will you”.

`-` Câu cảm thán thì câu hỏi đuôi sẽ sử dụng trợ động là Tobe ở hiện tại.

`-` Câu ước muốn có “wish” thì câu hỏi đuôi sẽ có cấu trúc “May + S”.

`-` Đại từ bất định chỉ người làm chủ ngữ mệnh đề chính thì chủ ngữ câu hỏi đuôi là “they”.

`-` Đại từ bất định chỉ vật làm chủ ngữ mệnh đề chính thì chủ ngữ câu hỏi đuôi là “it” hoặc “they”.

`-` Khi trong câu có trạng từ phủ định hoặc bán phủ định thì câu hỏi đuôi sẽ không thêm “not”.

`-` Nếu mệnh đề chính bắt đầu với “I am”, buộc phải dùng “aren’t I” ở câu hỏi đơn.  Ngược lại, nếu câu mệnh đề chứa “I am not”, bạn có thể dùng “am I” là câu hỏi đuôi.

 CHÚC BẠN HỌC TỐT NHAA^^

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK