điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi )
1. no one stopped at the traffic lights, _____?
2. many young people want to work for a humanitaria orgaization, ______ ?
3. you haven't met each other,____ ?
4. jonh gave you the book yesterday, ____?
5. you seldom speak english, ____?
6. you haven't seen mary today, ____ ?
7. it was a good film, ____?
8. the children ca swim, ___?
9. david hasn't got a car, ___ ?
10. mary will be here soon, ___?
11. the meeting is at nine,____?
12. i should't cry,___ ?
giúp mình với
Câu hỏi đuôi:
1. Khẳng định → phủ định (và ngược lại)
2. I am → aren’t I
3. Nobody/ no one/ somebody / someone / everybody / everyone / these / those → they
4. never / no / hardly/ scarcely / seldom / little → khẳng định
5. nothing / everything / something / this / that → it
6. mệnh lệnh → will you ?
7. Let’s → shall we? (rủ rê) / May I? (đề nghị giúp đỡ) / will you? (xin phép)
8. have / has got → do / does hoặc has / have
--------------------------------------------------------------------------
1. did they?
2. don't they?
3. have you?
4. didn't he?
5. do you?
6. have you?
7. wasn't it?
8. can't they?
10. has he?
11. won't she?
12. isn't it?
13. should I?
`color{orange}{~MiaMB~}`
Công thứ câu hỏi đuôi
MĐC CHĐ
(-) (+)
(+) (-)
1. No one stopped at the traffic lights, did they?
stopped là thì quá khứ đơn -> mượn trợ động từ did
No one là số nhiều -> they
2. many young people want to work for a humaniaria orgaization, don't they?
want to work là hiện tại đơn -> mượn trợ động từ don't
many young people là số nhiều -> they
3. you haven't met each other , have you ?
haven't met là thì hiện tại hoàn thành -> have
you là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên
4. John gave you the book yesterday, didn't he?
gave là quá khứ đơn -> mượn trợ động từ didn't
John là con trai -> he
5. You seldom speak english, do you?
seldom là thì hiện tại đơn , seldom là phủ định -> mượn trợ động từ do
you là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên
6. you haven't seen Mary today, have you?
haven't seen là hiện tại hoàn thành -> have
you là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên
7. It was a good film, wasn't it?
was là tobe của QKĐ -> wasn't
It là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên
8. The children can swim , can't they?
động từ khuyết thiếu can -> can't
The children là số nhiều -> they
9. David hasn't got a car, has he?
hasn't got là thì hiện tại hoàn thành -> has
David là con trai -> he
10. Mary will be here soon, won't she ?
will là tương lai đơn -> won't
Mary là con gái - > she
11. The meeting is at nine, isn't it ?
is là tobe của thì HTĐ -> isn't
the meeting là 1 cuộc họp, số ít -> it
12. I shouldn't cry , should I?
shouldn't là động từ khuyết thiếu -> should
I là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK