Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi )...

điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi ) 1. no one stopped at the traffic lights, _____? 2. many young people want to work for a humanitaria orgaization, ______

Câu hỏi :

điền từ vào chỗ trống ( câu hỏi đuôi )

1. no one stopped at the traffic lights, _____?

2. many young people want to work for a humanitaria orgaization, ______ ?

3. you haven't met each other,____ ?

4. jonh gave you the book yesterday, ____?

5. you seldom speak english, ____?

6. you haven't seen mary today, ____ ?

7. it was a good film, ____?

8. the children ca swim, ___?

9. david hasn't got a car, ___ ? 

10. mary will be here soon, ___?

11. the meeting is at nine,____?

12. i should't cry,___  ? 

giúp mình với

Lời giải 1 :

Câu hỏi đuôi:

1. Khẳng định → phủ định (và ngược lại)

2. I am → aren’t I

3. Nobody/ no one/ somebody / someone / everybody / everyone / these / those → they 

4. never / no / hardly/ scarcely / seldom / little → khẳng định

5. nothing / everything / something / this / that → it 

6. mệnh lệnh → will you ?

7. Let’s → shall we? (rủ rê) / May I? (đề nghị giúp đỡ) / will you? (xin phép)

8. have / has got → do / does hoặc has / have 

--------------------------------------------------------------------------

1. did they?

2. don't they?

3. have you?

4. didn't he?

5. do you?

6. have you?

7. wasn't it?

8. can't they?

10. has he?

11. won't she?

12. isn't it?

13. should I?

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

Công thứ câu hỏi đuôi

MĐC                                                     CHĐ

(-)                                                            (+)

(+)                                                            (-)

1. No one stopped at the traffic lights, did they?

stopped là thì quá khứ đơn -> mượn trợ động từ did

No one là số nhiều -> they

2. many young people want to work for a humaniaria orgaization, don't they?

want to work là hiện tại đơn -> mượn trợ động từ don't

many young people là số nhiều -> they

3. you haven't met each other , have you ?

haven't met là thì hiện tại hoàn thành -> have

you là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên

4. John gave you the book yesterday, didn't he?

gave là quá khứ đơn -> mượn trợ động từ didn't

John là con trai -> he

5. You seldom speak english, do you?

seldom là thì hiện tại đơn , seldom là phủ định -> mượn trợ động từ do

you là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên

6. you haven't seen Mary today, have you?

haven't seen là hiện tại hoàn thành -> have

you là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên

7. It was a good film, wasn't it?

was là tobe của QKĐ -> wasn't

It là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên

8. The children can swim , can't they?

động từ khuyết thiếu can -> can't

The children là số nhiều -> they

9. David hasn't got a car, has he?

hasn't got là thì hiện tại hoàn thành -> has

David là con trai -> he

10. Mary will be here soon, won't she ?

will là tương lai đơn -> won't

Mary là con gái - > she

11. The meeting is at nine, isn't it ?

is là tobe của thì HTĐ -> isn't

the meeting là 1 cuộc họp, số ít -> it

12. I shouldn't cry , should I?

shouldn't là động từ khuyết thiếu -> should

I là chủ ngữ cụ thể giữ nguyên

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK