Help me!! TỚ SẼ CHO CÂU TRL HAY NHẤT CHO NG ĐẦU TIÊN AH! TỚ PHẢI NỘP BÀI RÙI
`1` .do `->` does
`->` often `->` HTĐ
`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`2` .aren't `->` don't
`->` cấu trúc HTĐ : `(-)` S `+` do/does `+` V-inf
`3` .am not `->` don't
`->` cấu trúc HTĐ : `(-)` S `+` do/does `+` V-inf
`4` .has
`->` never `->` HTĐ
`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`5` .go always `->` always go
`->` trạng từ chỉ tần suất ở trước động từ
------------------------------------------
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...
`-` daily/weekly/monthly ...
`-` every day/week/month ...
`-` once/twice/three....times a day/week/month ...
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
-------------------------------------------------------
1. do ⇒ does
2. aren't ⇒ don't
3. am ⇒ do
4. have ⇒ has
5. has ⇒ have
6. go always ⇒ always go
ADV chỉ tần suất + V
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK