Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Viettel T 36% 20:36 Bài 1: Tìm 1 lỗi sai...

Viettel T 36% 20:36 Bài 1: Tìm 1 lỗi sai trong các câu sau đây và sửa lại. 1. He play the piano very well. 2. They lives in a very big house. 3. She eat a

Câu hỏi :

Làm giúp 2 bài luôn ạ hu hu TT

image

Viettel T 36% 20:36 Bài 1: Tìm 1 lỗi sai trong các câu sau đây và sửa lại. 1. He play the piano very well. 2. They lives in a very big house. 3. She eat a

Lời giải 1 :

`I`

`1.` play `->` plays

`2.` lives `->` live

`3.` eat `->` eats

`4.` knows `->` know

`5.` gos `->` goes

`6.` sleepes `->` sleep

`7.` wear `->` wears

`8.` watchs `->` watches

`9.` likes `->` like

`10.` drinkes `->` drinks

`II`

`1.` is 

`-` Giới thiệu thông tin về ai đó. `->` HTĐ

`2.` don't like

`-` Ta thấy có: Boring: Nhàm chán. Tức là người nói không thích công việc này.

`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ

`3.` know

`-` "Know" là động từ chỉ tri giác thể hiện quan điểm, suy nghĩ của ai về cái gì nên không chia ở các thì tiếp diễn, bên cạnh đó có trợ động từ thường "do not" nên ta giữ nguyên "know".

`4.` is

`-` Giới thiệu thông tin về ai đó. `->` HTĐ

`--------------------`

`+` Lưu ý: Trạng từ tần suất đứng sau động từ Tobe và đứng trước động từ thường. Trong câu phủ định và câu nghi vấn thì trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính.

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

Lời giải 2 :

Bài `1`

`1` play `->` plays

`2` lives `->` live

`3` eat `->` eats

`4` knows `->` know

`5` gos `->` goes

`6` sleepes `->` sleeps

`7` wear `->` wears

`8` watchs `->` watches

`9` drinkes `->` drinks

Bài `2`

`1` is

`2` don't like

`3` know

`4` is

* Thì Hiện tại đơn :

`+,` To be:

`( + )` S + am/is/are + ...

`( - )` S + am/is/are + not + ...

`( ? )` (WH-words) + am/is/are + S + ...?

*Note: 

- I : am

- She/He/It/Danh từ số ít : is

- You/We/They/Danh từ số nhiều : are

`+,` Verb:

`( + )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + V (bare)

       She/He/It/Danh từ số ít + Vs/es

`( - )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + do not/ don't + V (bare)

       She/He/It/Danh từ số ít + does not/ doesn't + V-(bare)

`( ? )` (WH-words) + do/does + S + V (bare)?

- DHNB: Các trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, ...)

* Các từ kết thúc bằng : o, s, ch, x, sh, z thì thêm -es, còn lại thì chỉ thêm -s

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK