Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 5. He drinks a lot of tea. It favourite. (be)...

5. He drinks a lot of tea. It favourite. (be) 6. It is not true. I 7. It much. (be) his it. (believe) a beautiful doll. I love it so 8. He is a vegetarian.

Câu hỏi :

Cứu với cứu với=) cứu vớt tui đi

image

5. He drinks a lot of tea. It favourite. (be) 6. It is not true. I 7. It much. (be) his it. (believe) a beautiful doll. I love it so 8. He is a vegetarian.

Lời giải 1 :

`5` .is

`6` .don't believe

`->` điều đó không đúng `->` tôi không tin

`7` .is

`8` .eats

`9` .uses

`10` .don't go

`->` but `+` mệnh đề mang nghĩa đối lập 

`12` .are

`13` .are

`14` .is

`15` .is

`16` .is

`17` .are

`18` .is

`19` .are

`20` .are

-----------------------------------------------

`=>` cách dùng HTĐ:

`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có  tính lặp đi lặp lại

`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí

`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu 

`=>` cấu trúc HTĐ 

`-` với tobe : 

`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj

`(?)` Am/are/is `+`  S `+` N/Adj

`-` với động từ thường :

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf 

`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf 

`-`  I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf

`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es

`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...

`-` daily/weekly/monthly ...

`-` every day/week/month ...

`-` once/twice/three....times a day/week/month ... 

`=>` cấu trúc hiện tại tiếp diễn:

`(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing 

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` V-ing 

`(?)` Am/are/is `+` S `+` V-ing 

`-` I `+` am

`-` He/she/it/danh từ không đếm được/danh từ đếm được số ít `+` is

`-` You/we/they/danh từ số nhiều `+` are

`=>` `DHNB`:

`-` các trạng từ : at the moment , at present , now ,right now....

`-` một số động từ : look! , listen ! , watch out !.... 

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#Farewell}} \end{array}$

`5` is .

`6` don't believe .

`7` is .

`8` eats .

`9` uses .

`10` don't go .

Ex `1`

`12` are .

`13` are .

`14` is .

`15` is .

`16` is .

`17` are .

`18` is .

`19` are .

`20` are .

`- - - - - - -`

`@` HTD : 

`-` Với Vtobe : 

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` `(`Wh-question`)` Am/Is/Are + S + ... `?`

`-` Với Vthường :

`(+)` S + V(s,es) + O .

`(-)` S + don't/doesn't + V + O . 

`(?)` `(`Wh-question`)` Do/Does + S + V + O `?`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK