Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 ← Homework Exercise 2: Choose the right answer, A, B,...

← Homework Exercise 2: Choose the right answer, A, B, C, or D 1. Ann rarely coffee, but this morning she one. A. is drinking/ has B. drinks/ is having C. i

Câu hỏi :

M.ng giúp em. Chọn đáp án đúng ạ

image

← Homework Exercise 2: Choose the right answer, A, B, C, or D 1. Ann rarely coffee, but this morning she one. A. is drinking/ has B. drinks/ is having C. i

Lời giải 1 :

`II`

`1.` `B`

`-` Vế `1:` Rarely: Hiếm khi. `->` HTĐ

`-` Vế `2:` This morning: Sáng nay. `->` HTTD

`->` Diễn tả một cái gì mới, đối lập với tình trạng trước đó.

`2.` `A`

`-` DHNB: Look`!`: Nhìn kìa`!` `->` HTTD

`3.` `B`

`-` DHNB: Now: Bây giờ. `->` HTTD

`4.` `A`

`-` DHNB: Right now: Ngay bây giờ. `->` HTTD

`->` Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

`--------------------`

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ... ?$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`-` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

Lời giải 2 :

`1. B`. drinks / is having

`-` Từ đầu tiên chia ở HTĐ, dấu hiệu: rarely

`->` S + V(-s/es)

`-` Từ thứ hai chia ở HTTD, dấu hiệu: this morning

`->` S + am/is/are + V-ing

`2. A`. is singing

`-` HTTD, dấu hiệu: Look!

`->` S + am/is/are + V-ing

`3. B`. am cooking

`-` HTTD, dấu hiệu: now

`->` S + am/is/are + V-ing

`4. A`. is studying

`-` HTTD, dấu hiệu: now

`->` S + am/is/are + V-ing

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK