Làm giúp em vs ạ thank you mng
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`@` Thì HTĐ :
`(+):` S + Vs / Ves
`(-):` S + do / does + not + V-bare
`(?):` Do / Does + S + V-bare`?`
Wh- + Do / Does + (not) + S + V-bare `?`
`->` DHNB : Always, usually, often, frequently, sometimes
`@` He / She / It / danh từ số ít / danh từ không đếm được`+` is / does / doesn't
`@` I / You / We / They / danh từ đếm được số nhiều `+` are / do / don't
`@` Thì HTTD :
`(+):` S + am / is / are + V-ing
`(-):` S + am / is / are + not + V-ing
`(?):` Am / Is / Are + S + V-ing`?`
Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing`?`
`->` DHNB : now, right now, at the present, at present, Look`!`, Listen`!`
`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Động từ giác quan see (nhìn), hear (nghe), smell (ngửi), feel (cảm nhận), taste (nếm),.…
`->` Không dùng ở thể tiếp diễn nếu như chúng mang một ý nghĩa nhất định.
`----------`
`79.` go `-` buy
`80.` is studying `-` is listening
`81.` has
`82.` go
`83.` go
`84.` likes
`87.` is `-` plays
`88.` Do your students play `..?`
`91.` Does he play `..?`
`92.` teaches
`93.` goes.
`94.` read `-` listen `-` watch
`95.` play
`96.` likes
`97.` Does your mother walk `..?`
`98.` are running
`1` go/buy
`=>` HTĐ
`=>` We - chủ từ số nhiều
`2` is studying / is listening
`=>` HTTD : now
`=>` S là số ít +is+V-ing
`3` has
`=>` HTD: everynight
`=>` S là số ít + has
`4` go
`=>` HTD :everyear , usually
`=>` I + V0
`5` go
`=>` HTD :sometimes
`6` likes
`7` is/plays
`=>` HTD: every
`8` Does your students play
`=>` HTĐ: every
`9`Does he play
`10`teaches
`11`go
`12`read/listen/watch
`13` play
`14` likes
`15`Does your mother walk
`16`are running
`=>` HTTD : câu cảm thán
______________________________
HTĐ (V: tobe)
`(+)` S + am/is/are ..
`(-)` S + am/is/are + not ..
`(?)` Am/Is/Are + S + ... ?
I `+` am
S số ít ` +` is
`S` số nhiều `+` are
HTĐ (V: thường)
`(+)` S + V/s/es
`(-)` S `+` don't/doesn't + V
`(?)` Do/Does `+`S +V?
`->` DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
HTTD
`(+)` S + am/is/are + Ving
`(-)` S + am/is/are + not + Ving
`(?)` Am/Is/Are +S +Ving?
`->` DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK