Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 bảng (lượng từ) N số ít ;N số nhiều ;...

bảng (lượng từ) N số ít ;N số nhiều ; N ko đếm đc câu hỏi 7141240

Câu hỏi :

bảng (lượng từ) N số ít ;N số nhiều ; N ko đếm đc

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`1`. Khái niệm

`-` Lượng từ là các từ dùng để chỉ số lượng

`-` có 3 loại lượng từ chính :

`+` Lượng từ đi được với danh từ đếm được : great number of, large number of, many, several, few, a few,...

`+` Lượng từ đi với danh từ không đếm được : much, a bit, a little, a great deal of, little, less,...

`+` Lượng từ đi với cả danh từ đếm được và không đếm được : enough, all, more, most, any, lease, some,...

`2`. Cách dùng

`a,` Few - A Few

`-` Few : ít, rất ít, gần như không có

`-` A Few : một lượng nhỏ, một vài, một số ( tương đương với some ) không nhiểu nhưng đủ dùng

`->` Few/A Few + N đếm được số nhiều + V(số nhiều)

Ex : The room is small, so there are few chairs for my crew

`b,` Little - A little

`-` Little : gần như không có

`-` A little : không nhiều nhưng vẫn đủ dùng

`->` Little/A little + N không đếm được + V(số ít)

Ex : There is little sugar in my juice

`c,` Some - Any

`-` Some/Any + N đếm được số nhiều + V(số nhiều)

Ex : I want to buy some new books

`-` Some/Any + N không đếm được + V(số ít)

Ex : She didn't give me any money

`d,` Much - Many

`-` Much + N không đếm được + V(số ít)

Ex : My parents didn't eat much fast food

`-` Many + N đếm được số nhiều + V(số nhiều)

Ex : How many wallets go you have?

`c,` No - None

`-` No đứng trước danh từ đếm được và không đếm được

Ex : There is no point yelling, no one's here

`-` None có chức năng đại từ, thay thế cho danh từ. None có thể được dùng như chủ ngữ hoặc tân ngữ

Ex : Who is absent today? - None

`f,` Enough

`-` Đứng trước cả danh từ đếm được và không

`-` Có thể dùng trong câu khẳng định, phủ định và nghi vấn

Ex : You'll never have enough money to buy this house

`j,` Less

`-` Đứng trước danh từ số ít không đếm được

Ex : He was advised to drink less beer

`h,` A large number of, plenty of, a lot of, a great number of, lots of

`-` Tất cả các lượng từ này tương tự như "much" và "many" nhưng dùng trong câu khẳng định với nghĩa quan trọng

`-` Đều có nghĩa là "nhiều"

Ex : It's Friday, a lot of people are going out

Ex : My mom has a great deal of wor to worry about

`-------`

`a,` Danh từ số ít

`-` Là danh từ dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng đếm được

Ex : One book ( Một quyển sách )

`b,` Danh từ số nhiều

`-` Là danh từ chỉ sự vật, hiện tượng đếm được

Ex : Two cats ( 2 con mèo )

`c,` Danh từ không đếm được

`-` Là các danh từ không thể được đếm một cách rõ ràng hoặc không có dạng số ít/số nhiều

Ex : water ( nước )

`d,` Danh từ đếm được

`-` Là danh từ chỉ người, chỉ sự vật, động vật hoặc hiện tượng,… có thể đếm được bằng số lượng cụ thể

Ex : Two lamps ( 2 cái đèn )

Lời giải 2 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

I.Lượng từ

1.Khái niệm ( Lượng từ )

-Lượng từ là những từ dùng để chỉ số lượng,mức độ ,tần suất của danh từ

-Một số lượng từ như sau: some,a few,enough,less,...

-Thông thường, Lượng từ có ba loại cơ bản như :

+ Lượng từ kết hợp với danh từ đếm được : many, a few/few, both, several,every/each, a large/great number, a majority of, a couple of,...

+ Lượng từ kết hợp với danh từ không đếm được: much, a great deal of, a quantity of, a bit ( of ), a little,...

+ Lượng từ kết hợp  với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được: a lot of, some, plenty of, most/most of,...

2.Cách dùng

a) a few/few:

- a few/ few thường đi với danh từ đếm được số nhiều

- a few/few + Plural nouns + V(số nhiều)

Ý nghĩa: a few/few hầu như không mang ý nghĩa hoặc rất ít ( thiên về phủ định )

              a few/few mang một lượng nhỏ ý nghĩa,hoặc một vài ( thiên về khẳng định )

b) a little /little

- A littel/little thường đi với danh từ không đếm được

- A littel/little + Uncountable nouns + Vsố ít

Ý nghĩa : a little/little mang một lượng nhỏ ý nghĩa,hoặc một vài ( thiên về khẳng định) 

               a little/little không mang ý nghĩa hoặc rất ít ( thiên về phủ định )

- Ngoài ra, còn rất nhiều cách dùng của các lượng từ khác : any, enough,...

II.N số ít

-N số ít là những danh từ  dùng để chỉ sự vật,hiện tượng đếm được với số một,hoặc danh từ không đếm được

VD: an apple; a cake;...

III.N số nhiều

- N số nhiều là những danh từ dùng để chỉ  sự vật, hiện tượng đếm được từ hai trở lên

VD: two books; ten desks;...

IV.N không đếm được

-N không đếm được là danh từ không thể đếm được một cách rõ ràng hoặc không có dạng số ít/số nhiều.N không đếm được thường đại diện cho một vật chất, trừu tượng không phân chia được hoặc không có sự định lượng

VD: water; oil; information;...

#alwaysfighting

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK