`color{Pink}{\text{#Tina}}`
`1` We do many activities at break time.
`2` The art club in my school provide some interesting activities.
`3` Lan wants to bowrow my compass.
`4` Sửa đề: chilren `->` children
My children study and live at boarding school.
`5` He is very clever.
`----------------------`
Ctrúc Present Simple (Hiện tại đơn)
`***` tobe
`(+)` S + is/am/are + ....
`(-)` S + isn't/am not/aren't + ....
`(?)` Is/Am/Are + S + ....?
`***` V thường
`(+)` S + V-inf/V(es/s) + ....
`(-)` S + do/does + not + V-inf
`(?)` Do/Does + S + V-inf?
`1.` do
`2.` provides
`3.` wants
`4.` study; live
(*chilren `->` children)
`5.` is
`-----`
- Dấu hiệu thì HTĐ: always, usually, somtimes, often, every..., never, seldom, rarely, frequently, once/twice/...+ thời gian (vd: once a week),.....
`(+)` I, you, we, they, DT số nhiều + Vo + O
- I, you, we, they, DT số nhiều + am/are + N/ Adj
- He, she, it, DT số ít + Vs,es + O
- He, she, it, DT số ít + is + N/Adj
`(-)` I, you, we, they, DT số nhiều + don't + Vo + O
- He, she, it, DT số ít + doesn't + Vo
- I, you, we, they, DT số nhiều + am/are + not + N/ Adj
- He, she, it, DT số ít + is + not + N/Adj
`(?)` Do/Does + S + Vo + O?
Am/ Is/ Are + S + Adj/N + O?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK