Giúppppppppppppppppp
`@` Thì HTĐ :
`(+):` S + V/s / Ves
`(-):` S + do / does + not + V-bare
`(?):` Do / Does + S + V-bare`?`
Wh- + Do / Does + (not) + S + V-bare `?`
`->` DHNB : Always, usually, often, frequently, sometimes
`@` He / She / It / danh từ số ít / danh từ không đếm được`+` is / does / doesn't
`@` I / You / We / They / danh từ đếm được số nhiều `+` are / do / don't
`@` Thì HTTD :
`(+):` S + am / is / are + V-ing
`(-):` S + am / is / are + not + V-ing
`(?):` Am / Is / Are + S + V-ing`?`
Wh- + am/ are/ is (not) + S + V-ing`?`
`->` DHNB : now, right now, at the present, at present, Look`!`, Listen`!`
----------------------------------------------------
`1` Is feeding
`2` Does she need
`3` Washes
`4` Does your sister wear
`5` Does
`6` Are moving
`7` Doesn't practice
`8` Don't like
`9` Is going
`10` does the film start
________________________
`1` are
`2` is wearing
`3` standing
`4` are drinking
`5` are dancing
`6` are sitting
`7` enjoying
`8` chatting
`9` go
`10` dress
`11` travel
`12` makes
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
--------------------------------------------------------------
9. am not doing
DHNB: at the moment (HTTD)
10. Does he watch
DHNB: regularly (HTD)
Bài 14:
1. is feeding
2. Does she need
3. washes
DHNB: usually (HTD)
4. Does your sister wear
5. does
DHNB: frequently (HTD)
6. are moving
7. doesn't practice
DHNB: every day (HTD)
8. don't like
9. is going
DHNB: this summer (HTTD)
10. does the film start
Bài 15:
1. are
2. is wearing
3. standing
4. are drinking
5. are dancing
6. are sitting
7. enjoying
8. chatting
9. go
DHNB: often (HTD)
10. dress.
DHNB: always (HTD)
11. travel
12. makes
DHNB: never (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK