Giúp tớ với ạ cảm ơn
`Answer:`
`21,` smokes
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "often"
`22,` have
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "usually"
`23,` washes
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "twice a week"
`24,` will teach
`-` Dùng TLĐ vì có DHNB là " Next year"
`25,` meet
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "everyday"
`26,` goes
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "often"
`27,` will cost
`-` Dùng TLĐ vì có DHNB là "in the future"
`28,` is singing
`-` Dùng HTTD vì có DHNB là "Listen!"
`29,` will be
`-` Dùng TLĐ vì có DHNB là "tomorrow"
`30,` do you read
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "often"
`31,` are sitting
`-` Dùng HTTD vì có DHNB là "Excuse me"
`32,` don't understand
`-` "understand" không chia tiếp diễn
`33,` does she finish
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "everyday"
`34,` doesn't usually drive `-` walks
`-` Dùng HTĐ vì có DHNB là "usually"
_____________________________________________
$\text{*Simple present:}$
`@` Với động từ "tobe":
`+)` $\text{S + am/is/are + adj...}$
`-)` $\text{S + am/is/are + not + adj...}$
`?)` $\text{Am/Is/Are + (not) + S + adj...}$
`@` Với động từ thường:
`+)` $\text{S + V(s/es)}$
`-)` $\text{S + don't/doesn't + V}$
`?)` $\text{Do/Does (not) + S + V}$
$\text{*Present continuous:}$
`+)` $\text{S + am/is/are + V_ing}$
`-)` $\text{S + am/is/are + not + V_ing}$
`?)` $\text{Am/Is/Are + (not) + S + V_ing}$
`@` DHNB: now, at the moment, at present, .......
$\text{*Simple future:}$
`+)` $\text{S + will/shal + V}$
`-)` $\text{S + will/shall + not + V}$
`?)` $\text{Will/Shall + (not) + S + V}$
`#TD`
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
---------------------------------------------------------
21. smokes
DHNB: often (HTD)
22. have
DHNB: usually (HTD)
23. washes
DHNB: twice a day (HTD)
24. will teach
DHNB: next year (TLD)
25. meet
DHNB: every day (HTD)
26. goes
DHNB: often (HTD)
27. will cost
DHNB: in the future (TLD)
28. is singing
DHNB: Listen! (HTTD)
29. will be
DHNB: tomorrow (TLD)
30. do you read
31. are sitting
32. don't understand
33. does she finish
DHNB: every day (HTD)
34. doesn't usually drive / walks
DHNB: usually (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK